Thông tin hành trình
Tổng quan: Chuyến bay Tokyo đến Đà Nẵng
Các chuyến bay từ Tokyo đến Đà Nẵng khởi hành trung bình 70 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 20p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $169 nếu bạn đặt trước.
Có 2 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:50. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 3808 km trong 9h 40p. November là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.
Khoảng cách 3808 km |
Thời gian bay trung bình 7h 20p |
Giá vé rẻ nhất $169 |
Số chuyến bay mỗi ngày 70 |
Chuyến bay thẳng 2 |
Chuyến bay nhanh nhất 9h 40p |
Tháng rẻ nhất để đi du lịch Tháng 11 |
Chuyến bay đầu tiên 00:01 |
Chuyến bay cuối cùng 23:50 |
Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Tokyo đến Đà Nẵng
Giá rẻ nhất
$273
Giá trung bình
$480
Hành trình nhanh nhất
6 h 10 m
Thời gian trung bình
8 h 4 m
Số chuyến bay mỗi ngày
73
Khoảng cách
3808 km
Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Tokyo đến Đà Nẵng là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Tokyo đến Đà Nẵng sẽ có giá khoảng $480 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $273.
Trong số 73 chuyến bay rời Tokyo đến Đà Nẵng vào Th 2, 23 thg 3, có 2 chuyến bay thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 2, 23 thg 3, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 3808 km trong thời gian trung bình là 8 h 4 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 6 h 10 m .
Vào Th 2, 23 thg 3, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 9 h 40 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
VJ823 · VJ622
VJ823 · VJ626
VJ823 · VJ634
VJ823 · VJ630
VJ823 · VJ620
VN319
NH9725
HX607 · HX548
KE704 · KE459
TW29 · TW252Khởi hành trực tiếp
Thời gian bay Tokyo đến Đà Nẵng
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Tokyo đến Đà Nẵng chuyến bay trong hôm nay, Chủ Nhật, 22 tháng 3. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
KE752 · KE459 | 17:00 Tokyo Haneda | 21h30 | 14:30 Danang | 1 lần chuyển | |
TR883 · TR314 | 17:15 Tokyo Haneda | 16h20 | 9:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ634 | 17:30 Tokyo Haneda | 12h30 | 6:00 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ630 | 17:30 Tokyo Haneda | 14h00 | 7:30 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ648 | 17:30 Tokyo Haneda | 19h05 | 12:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ622 | 17:30 Tokyo Haneda | 32h10 | 1:40 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ646 | 17:30 Tokyo Haneda | 21h30 | 15:00 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ620 | 17:30 Tokyo Haneda | 31h20 | 0:50 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ638 | 17:30 Tokyo Haneda | 16h15 | 9:45 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ632 | 17:30 Tokyo Haneda | 14h50 | 8:20 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ821 · VJ636 | 17:30 Tokyo Haneda | 23h50 | 17:20 Danang | 1 lần chuyển | |
![]() | 23:50 Tokyo | 33h45 | 9:35 Đà Nẵng | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
TR809 · TR314 | 23:50 Tokyo Narita | 33h45 | 9:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ622 | 23:55 Tokyo Narita | 25h45 | 1:40 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ636 | 23:55 Tokyo Narita | 17h25 | 17:20 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ626 | 23:55 Tokyo Narita | 27h50 | 3:45 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ646 | 23:55 Tokyo Narita | 15h05 | 15:00 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ634 | 23:55 Tokyo Narita | 30h05 | 6:00 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ648 | 23:55 Tokyo Narita | 12h40 | 12:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ630 | 23:55 Tokyo Narita | 31h35 | 7:30 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ620 | 23:55 Tokyo Narita | 24h55 | 0:50 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ624 | 23:55 Tokyo Narita | 26h45 | 2:40 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ823 · VJ628 | 23:55 Tokyo Narita | 28h10 | 4:05 Danang | 1 lần chuyển | |
| Thứ Hai, 23 tháng 3 | |||||
NH9725 | 0:00 Tokyo Narita | 6h10 | 6:10 Danang | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
VN319 | 0:00 Tokyo Narita | 6h10 | 6:10 Danang | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
HX607 · HX548 | 0:05 Tokyo Narita | 8h50 | 8:55 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ523 | 0:30 Tokyo Narita | 16h35 | 17:05 Danang | 1 lần chuyển | |
VN307 · VN140 | 0:30 Tokyo Narita | 10h35 | 11:05 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ513 | 0:30 Tokyo Narita | 31h25 | 7:55 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ503 | 0:30 Tokyo Narita | 23h40 | 0:10 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ501 | 0:30 Tokyo Narita | 14h05 | 14:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VN307 · VN136 | 0:30 Tokyo Narita | 10h00 | 10:30 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ507 | 0:30 Tokyo Narita | 28h20 | 4:50 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ517 | 0:30 Tokyo Narita | 12h55 | 13:25 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ933 · VJ519 | 0:30 Tokyo Narita | 13h35 | 14:05 Danang | 1 lần chuyển | |
KE2106 · KE459 | 0:45 Tokyo Haneda | 13h45 | 14:30 Danang | 1 lần chuyển | |
RS706 · RS511 | 2:25 Tokyo Narita | 14h15 | 16:40 Danang | 1 lần chuyển | |
TR899 · TR314 | 2:55 Tokyo Narita | 30h40 | 9:35 Danang | 1 lần chuyển | |
TW242 · TW13 | 2:55 Tokyo Narita | 13h40 | 16:35 Danang | 1 lần chuyển | |
TW7 · TW242 | 2:55 Tokyo Narita | 25h00 | 3:55 Danang | 1 lần chuyển | |
TW11 · TW242 | 2:55 Tokyo Narita | 12h25 | 15:20 Danang | 1 lần chuyển | |
BR191 · BR381+ VN106 | 3:15 Tokyo Haneda | 21h10 | 0:25 Danang | 2 lần chuyển | |
KE2130 · KE2093 | 3:45 Tokyo Narita | 14h25 | 18:10 Danang | 1 lần chuyển | |
RS702 · RS511 | 3:50 Tokyo Narita | 12h50 | 16:40 Danang | 1 lần chuyển | |
BR183 · BR381+ VN106 | 4:00 Tokyo Narita | 20h25 | 0:25 Danang | 2 lần chuyển | |
FD235 · FD634 | 4:30 Tokyo Narita | 21h35 | 2:05 Danang | 1 lần chuyển | |
KE704 · KE459 | 5:00 Tokyo Narita | 9h30 | 14:30 Danang | 1 lần chuyển | |
CI221 · CI789 | 5:15 Tokyo Haneda | 28h10 | 9:25 Danang | 1 lần chuyển | |
TW29 · TW252 | 5:20 Tokyo Narita | 9h40 | 15:00 Danang | 1 lần chuyển | |
TW244 · TW13 | 5:35 Tokyo Narita | 11h00 | 16:35 Danang | 1 lần chuyển | |
TW244 · TW7 | 5:35 Tokyo Narita | 22h20 | 3:55 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ507 | 7:30 Tokyo Narita | 21h20 | 4:50 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ519 | 7:30 Tokyo Narita | 30h35 | 14:05 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ513 | 7:30 Tokyo Narita | 24h25 | 7:55 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ503 | 7:30 Tokyo Narita | 16h40 | 0:10 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ517 | 7:30 Tokyo Narita | 29h55 | 13:25 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ511 | 7:30 Tokyo Narita | 25h10 | 8:40 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ515 | 7:30 Tokyo Narita | 27h15 | 10:45 Danang | 1 lần chuyển | |
VJ935 · VJ501 | 7:30 Tokyo Narita | 31h05 | 14:35 Danang | 1 lần chuyển | |
VN385 · VN163 | 7:35 Tokyo Haneda | 18h30 | 2:05 Danang | 1 lần chuyển | |
IT203 · IT551 | 9:25 Tokyo Narita | 26h00 | 11:25 Danang | 1 lần chuyển | |
TW246 · TW7 | 9:55 Tokyo Narita | 18h00 | 3:55 Danang | 1 lần chuyển | |
TW246 · TW13 | 9:55 Tokyo Narita | 30h40 | 16:35 Danang | 1 lần chuyển | |
TW246 · TW11 | 9:55 Tokyo Narita | 29h25 | 15:20 Danang | 1 lần chuyển | |
NH833 · NH9736 | 10:20 Tokyo Narita | 14h05 | 0:25 Danang | 1 lần chuyển | |
CI109 · CI789 | 10:30 Tokyo Narita | 22h55 | 9:25 Danang | 1 lần chuyển | |
KE2104 · KE457 | 10:50 Tokyo Haneda | 20h25 | 7:15 Danang | 1 lần chuyển | |
TW258 · TW29 | 10:50 Tokyo Narita | 28h10 | 15:00 Danang | 1 lần chuyển | |
TR875 · TR314 | 10:55 Tokyo Narita | 22h40 | 9:35 Danang | 1 lần chuyển | |
RS704 · RS511 | 11:00 Tokyo Narita | 29h40 | 16:40 Danang | 1 lần chuyển | |
HX611 · HX548 | 11:20 Tokyo Narita | 21h35 | 8:55 Danang | 1 lần chuyển | |
KE714 · KE457 | 11:40 Tokyo Narita | 19h35 | 7:15 Danang | 1 lần chuyển | |
XJ607 · FD634 | 12:15 Tokyo Narita | 13h50 | 2:05 Danang | 1 lần chuyển | |
XJ607 · FD636 | 12:15 Tokyo Narita | 16h55 | 5:10 Danang | 1 lần chuyển | |
Đây là chuyến bay cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Tokyo đến Đà Nẵng bằng chuyến bay
So sánh giá chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
23 thg 3
24 thg 3
25 thg 3
26 thg 3
27 thg 3
28 thg 3
29 thg 3
Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Tokyo đến Đà Nẵng với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Korean Air?
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
Hãng hàng không: Korean Air từ Tokyo đến Đà NẵngTìm các chuyến bay tốt nhất từ Tokyo đến Đà Nẵng với các đối tác du lịch của Omio Korean Air từ $169. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.
Korean Air
Câu Hỏi Thường Gặp: Tokyo đến Đà Nẵng bằng máy bay
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Tokyo đến Đà Nẵng bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Đà Nẵng, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các sân bay phổ biến
Các sân bay phổ biến từ Tokyo đến Đà Nẵng
- Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay.
- Có nhiều cửa hàng khắp sân bay, bao gồm các cửa hàng miễn thuế và các thương hiệu như Uniqlo và Muji.
- Có bãi đậu xe với các lựa chọn đỗ xe ngắn hạn và dài hạn, giá khoảng 3,2€ (500 JPY) một giờ.
- Các nhà hàng nằm ở tất cả các nhà ga, phục vụ các món ăn Nhật Bản, phương Tây và quốc tế. Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Sushi Kyotatsu và Tatsu.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Thang máy, ram dốc
- Có sẵn ở khắp sân bay.
- Các khách sạn như rita Airport Rest House chỉ cách đó một quãng đi bộ ngắn, và những khách sạn khác như Hilton Tokyo rita đều ở gần đó.
- Có dịch vụ tắm vòi sen tại nhà ga 1 và nhà ga 2 với mức giá khoảng 1.030 Yên trong 30 phút.
- Có phòng chờ, bao gồm A Lounge và Delta Sky Club, cung cấp các tiện nghi để thư giãn và làm việc.
- Dịch vụ tìm đồ thất lạc có tại mỗi nhà ga, với văn phòng trung tâm ở nhà ga 1.
- Các công ty như Toyota Rent a Car và Nippon Rent-A-Car có dịch vụ cho thuê xe tại mỗi nhà ga.
- Tàu rita Express, Ga sân bay rita, 60 km
- Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay.
- Có các cửa hàng tại tất cả các nhà ga, bao gồm cả cửa hàng miễn thuế và cửa hàng thương hiệu cao cấp.
- Có nhiều bãi đậu xe, giá khoảng 0,95€ (150 Yên) cho 30 phút.
- Có nhiều nhà hàng ở tất cả các nhà ga, bao gồm các nhà hàng Nhật Bản, phương Tây và thức ăn nhanh.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Thang máy, ram dốc
- Có sẵn ở khắp sân bay.
- Có nhiều khách sạn nằm trong sân bay, chẳng hạn như Khách sạn Royal Park ở nhà ga 3.
- Có phòng tắm vòi sen ở nhà ga 1 và 2; giá từ 1.030 Yên cho 30 phút.
- Có phòng chờ ở tất cả các nhà ga, bao gồm phòng chờ A và JAL.
- Dịch vụ tìm kiếm hành lý thất lạc có tại mỗi nhà ga.
- Có dịch vụ cho thuê xe tại tất cả các nhà ga, bao gồm cả những thương hiệu lớn như Toyota Rent a Car.
- Tokyo Monorail, Nhà ga 1/2 Sân bay Haneda, 15 km
- Có Wi-Fi miễn phí ở khắp sân bay.
- Có các cửa hàng bán đồ lưu niệm miễn thuế và địa phương.
- Có bãi đậu xe gần nhà ga, giá khoảng 0,95€ (1 đô la) một giờ.
- Có một số nhà hàng trong nhà ga, phục vụ ẩm thực Việt Nam và quốc tế.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Thang máy, ram dốc
- Có sẵn ở khắp sân bay.
- Khách sạn gần đó, chẳng hạn như Khách sạn Sân bay Dang chỉ cách đó vài phút đi bộ.
- Một số phòng chờ có vòi sen, thường miễn phí cho khách sử dụng.
- Có nhiều phòng chờ, bao gồm phòng chờ hạng thương gia.
- Quầy đồ thất lạc nằm ở khu vực đến.
- Có dịch vụ cho thuê xe tại khu vực đến.
- Tuyến xe 12, Bến xe trung tâm Đà Nẵng, 3 km
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Tokyo đến Đà Nẵng
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần






