Tàu hỏa Vienna đến Kassel với Deutsche Bahn (ICE,IC,EC)

Th 7, 21 thg 3
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB Nightjet
ÖBB
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB Nightjet
ÖBB
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Vienna đến Kassel

Hiển thị thời gian và giá vé cho 21 thg 3

Giá rẻ nhất

$137

Giá trung bình

$273

Hành trình nhanh nhất

7 h 29 m

Thời gian trung bình

7 h 55 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

13

Khoảng cách

602 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Vienna đến Kassel là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Vienna đến Kassel sẽ có giá khoảng $273 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $137.

Chuyến tàu nhanh

Rất khó để đi từ Vienna đến Kassel mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.

Deutsche BahnRJX 766 · ICE 116 · ICE 784
11:208h14
Wien Hauptbahnhof
19:34Kassel-Wilhelmshöhe
$1371Một chiều
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1224 · ICE 786
10:057h29
Wien Hauptbahnhof
17:34Kassel-Wilhelmshöhe
$1371Một chiều
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 60 · ICE 1284
10:287h54
Wien Hauptbahnhof
18:22Kassel-Wilhelmshöhe
$1651Một chiều
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 262 · ICE 588
08:208h14
Wien Hauptbahnhof
16:34Kassel-Wilhelmshöhe
$1921Một chiều
1 lần chuyển
Deutsche BahnRJX 62 · ICE 584
12:288h06
Wien Hauptbahnhof
20:34Kassel-Wilhelmshöhe
$1921Một chiều
1 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Vienna đến Kassel

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Vienna đến Kassel trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $44. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 1p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.5kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $44 và cho chuyến bay là $141.

Khoảng cách: 602 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Xe buýt
Chuyến bay

$137

Giá trung bình

$73

Giá trung bình

Rẻ nhất

$240

Giá trung bình

8h 26p

Tổng thời gian trung bình

7h 56p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

11h 21p

Tổng thời gian trung bình

10h 51p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

5h 1p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

2h 1p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

0.2 - 0.5kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

0.6 - 1.5kg

Lượng khí thải CO2

1.8 - 3.6kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Austrian Airlines

Hãng hàng không phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Vienna đến Kassel

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Vienna đến Kassel tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Sáu, 20 tháng 3. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc 11:02
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
obbRJX 62+obb_intercity_expressICE 584
Bị hoãn
11:37 11:28Wien Hauptbahnhof
8h06
19:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
deutsche_bahnRJX 62 · ICE 584
Bị hoãn
11:37 11:28Wien Hauptbahnhof
8h06
19:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obb_railjetRJ 858+obbRJX 64+obb_intercity_expressICE 582
Đúng giờ
13:02 Flughafen Wien
8h31
21:33 Kassel-Wilhelmshöhe
2 lần chuyển
deutsche_bahnICE 1220 · ICE 782
Đúng giờ
13:05 Wien Hauptbahnhof
7h29
20:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obbRJX 64+obb_intercity_expressICE 582
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
8h05
21:33 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
deutsche_bahnRJX 64 · ICE 582
Đúng giờ
13:28 Wien Hauptbahnhof
8h05
21:33 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obb_intercityIC 746+obb_nightjetNJ 4049017:32 Flughafen Wien
10h14
3:46 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
obbRJX 762+obb_nightjetNJ 4049017:54 Flughafen Wien
9h52
3:46 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
obb_nightjetNJ 4049018:10 Wien Hauptbahnhof
9h36
3:46 Kassel-Wilhelmshöhe0 lần chuyểnĐến thẳng
obb_nightjetNJ 49818:10 Wien Hauptbahnhof
10h32
4:42 Kassel-Wilhelmshöhe0 lần chuyểnĐến thẳng
obbRJX 762+obb_nightjetNJ 4049018:20 Wien Hauptbahnhof
9h26
3:46 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
obbRJX 768+obb_nightjetNJ 456+obb_intercity_expressICE 37120:54 Flughafen Wien
13h17
10:11 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obbRJX 768+obb_nightjetNJ 456+obb_intercity_expressICE 1654+obb2426420:54 Flughafen Wien
12h18
9:12 Kassel-Wilhelmshöhe3 lần chuyển
obb_nightjetNJ 456+obb_intercity_expressICE 37121:38 Wien Hauptbahnhof
12h33
10:11 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
obb_nightjetNJ 456+obb_intercity_expressICE 1654+obb2426421:38 Wien Hauptbahnhof
11h34
9:12 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obb_railjetRJ 650+euronightEN 50462+obbDB S5+obb_intercity_expressICE 68422:02 Flughafen Wien
11h32
9:34 Kassel-Wilhelmshöhe3 lần chuyển
obb_railjetRJ 650+euronightEN 50462+obb_intercity_expressICE 77222:02 Flughafen Wien
13h09
11:11 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
euronightEN 50462+obb_intercity_expressICE 77222:28 Wien Hauptbahnhof
12h43
11:11 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
euronightEN 50462+obbDB S5+obb_intercity_expressICE 68422:28 Wien Hauptbahnhof
11h06
9:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obb_railjetRJ 820+obb_regional_expressREX 2+obb_railjetRJ 1298+obb_intercity_expressICE 68222:54 Flughafen Wien
12h40
11:34 Kassel-Wilhelmshöhe3 lần chuyển
obbRJX 262+obb_intercity_expressICE 588
Đúng giờ
7:20 Wien Hauptbahnhof
8h14
15:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
deutsche_bahnRJX 262 · ICE 588
Đúng giờ
7:20 Wien Hauptbahnhof
8h14
15:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obbRJX 562+obb_intercity_expressICE 12848:02 Flughafen Wien
9h20
17:22 Kassel-Wilhelmshöhe1 lần chuyển
obb_railjetRJ 752+obbRJX 60+obb_intercity_expressICE 12849:02 Flughafen Wien
8h20
17:22 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
deutsche_bahnICE 1224 · ICE 786
Đúng giờ
9:05 Wien Hauptbahnhof
7h29
16:34 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
deutsche_bahnRJX 60 · ICE 1284
Đúng giờ
9:28 Wien Hauptbahnhof
7h54
17:22 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obbRJX 60+obb_intercity_expressICE 1284
Đúng giờ
9:28 Wien Hauptbahnhof
7h54
17:22 Kassel-Wilhelmshöhe
1 lần chuyển
obb_intercityIC 640+obb_intercity_expressICE 116 · ICE 7849:32 Flughafen Wien
9h02
18:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obb_intercityIC 640+obb_intercity_expressICE 116 · ICE 7849:49 Wien Hauptbahnhof
8h45
18:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obbRJX 766+obb_intercity_expressICE 116 · ICE 7849:54 Flughafen Wien
8h40
18:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
deutsche_bahnRJX 766 · ICE 116 · ICE 78410:20 Wien Hauptbahnhof
8h14
18:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển
obbRJX 766+obb_intercity_expressICE 116 · ICE 78410:20 Wien Hauptbahnhof
8h14
18:34 Kassel-Wilhelmshöhe2 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Vienna đến Kassel bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 7
21 thg 3
CN
22 thg 3
Th 2
23 thg 3
Th 3
24 thg 3
Th 4
25 thg 3
Th 5
26 thg 3
Th 6
27 thg 3
Th 7
28 thg 3
CN
29 thg 3
Th 2
30 thg 3
Th 3
31 thg 3
Th 4
01 thg 4
Th 5
02 thg 4
Th 6
03 thg 4
Th 7
04 thg 4
CN
05 thg 4
Th 2
06 thg 4
Th 3
07 thg 4
Th 4
08 thg 4
Th 5
09 thg 4
Th 6
10 thg 4

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Vienna đến Kassel với Omio?

Deutsche Bahn cũng như ÖBB | ICE, ÖBB Nightjet, ÖBB, ÖBB | InterCity và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Vienna đến Kassel.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Vienna đến Kassel.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB Nightjet, ÖBB hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Vienna đến Kassel.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Vienna đến Kassel.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?

  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Vienna đến Kassel.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Vienna đến Kassel

ÁoÁo
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Vienna đến Kassel chạy trung bình 19 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 7h 56p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $48 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ $44 bằng xe buýt.

Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:55. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 602 km trong 6h 21p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ $44
Khoảng cách
602 km
Thời gian tàu trung bình
7h 56p
Giá vé rẻ nhất
$48
Số chuyến tàu mỗi ngày
19
Tàu chạy thẳng
2
Chuyến tàu nhanh nhất
6h 21p
Chuyến tàu đầu tiên
00:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:55
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ $44

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB Nightjet, ÖBB, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Vienna đến KasselTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB Nightjet, ÖBB, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Vienna đến Kassel từ $44. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
6h 21p
Giá rẻ nhất
$52
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
6h 21p
Giá rẻ nhất
$67
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
8h 30p
Giá rẻ nhất
$48
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất ÖBB
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất ÖBB | InterCity
2 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Railjet

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB Railjet được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu Railjet hiện đại và rộng rãi, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu Railjet: Railjet Comfort, Railjet Business và Railjet First Class. Hạng Comfort cung cấp ghế ngồi tiêu chuẩn, trong khi hạng Business cung cấp ghế ngồi rộng rãi hơn và đồ uống, đồ ăn nhẹ miễn phí. Hạng First Class mang đến trải nghiệm sang trọng nhất, với ghế ngồi rộng hơn, bữa ăn miễn phí và quyền truy cập vào phòng chờ riêng. Dịch vụ Railjet hoạt động trên một số tuyến đường phổ biến, bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Vé có thể được mua trực tuyến hoặc tại ga, và có nhiều loại vé khác nhau, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Với những chiếc tàu hiện đại, ghế ngồi thoải mái và các tùy chọn vé tiện lợi, ÖBB Railjet là cách hoàn hảo để khám phá Áo.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất ÖBB | Railjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trừ các tuyến nội địa), dịch vụ tại chỗ ở Hạng Nhất, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh accessible, hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn Intercity (DB IC)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
7h 34p
Tần suất Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
2 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Vienna đến Kassel

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Vienna đến Kassel bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Kassel, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Vienna đến Kassel bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất $48 khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Vienna đến Kassel bằng tàu là $137; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Vienna đến Kassel là 6h 21p đối với chặng dài 602 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Vienna đến Kassel là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Vienna đến Kassel là 23:55.
Có, mỗi ngày có 2 chuyến tàu đi thẳng từ Vienna đến Kassel với . Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Vienna đến Kassel, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB Nightjet, ÖBB, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Kassel. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Vienna và Kassel và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Vienna đến Kassel với ÖBB Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Kassel từ Vienna rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 6h 21p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Vienna đến Kassel với chi phí thấp nhất là Tháng 4.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Vienna và Kassel bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Vienna đến Kassel

Vienna
Kassel
Sân ga chính cho các chuyến khởi hành ở Vienna là Wien Hauptbahnhof. Tìm tất cả thông tin bạn cần biết về các dịch vụ, tiện nghi và chuyến nối tại Wien Hauptbahnhof cho chuyến đi của bạn từ Vienna đến Kassel.
Wien HauptbahnhofWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
thông tin
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • Mon - Fri: 09:00 - 21:00
  • Sat: 09:00 - 18:00
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
2 km
Flughafen WienWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng tắmPhòng tắm
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
Xe đẩy hành lýXe đẩy hành lý
thông tin
phone
Số Điện Thoại
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • 24 hours Monday - Sunday
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
3 km
platformCount
Số lượng nền tảng
8
sơ đồ nhà ga
  • Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance and regional trains
  • Hall 2: S-Bahn platforms
  • Hall 3: CAT connections
Các tùy chọn phương tiện công cộng cho Flughafen Wien
  • S-Bahn: Line S7
  • Bus: Several lines available
  • CAT (City Airport Train) to Vienna city center
Wien Meidling BahnhofWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
Xe đẩy hành lýXe đẩy hành lý
thông tin
phone
Số Điện Thoại
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
4 km
platformCount
Số lượng nền tảng
8
sơ đồ nhà ga
  • Hall 1: main entrance, platform 1-8 for trains to Austria, Germany, and Hungary
  • Hall 2: S-Bahn and metro connections
Các tùy chọn phương tiện công cộng cho Wien Meidling Bahnhof
  • Metro: Line U6
  • Tram: Line 62
  • Bus: Several lines available
  • S-Bahn: Lines S1, S2, S3, S60

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Vienna

Các chuyến tàu phổ biến nhất đến và đi từ Kassel và Vienna

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Vienna đến Kassel

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone