Thông tin hành trình
Tổng quan: Chuyến bay Rome đến Brussels
Các chuyến bay từ Rome đến Brussels khởi hành trung bình 69 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 3h 7p. Vé máy bay giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $34 nếu bạn đặt trước.
Có 11 chuyến bay mỗi ngày. Chuyến chuyến bay sớm nhất khởi hành lúc 05:45, chuyến cuối cùng lúc 23:15. chuyến bay nhanh nhất bao gồm quãng đường 1174 km trong 2h 10p. October là tháng có giá vé máy bay rẻ nhất.
Khoảng cách 1174 km |
Thời gian bay trung bình 3h 7p |
Giá vé rẻ nhất $34 |
Số chuyến bay mỗi ngày 69 |
Chuyến bay thẳng 11 |
Chuyến bay nhanh nhất 2h 10p |
Chuyến bay đầu tiên 5:45 |
Chuyến bay cuối cùng 23:15 |
Tháng rẻ nhất Tháng 10 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 3 |
Ngày ít bận rộn nhất Th 5 |
Thời điểm tốt nhất để đặt 56 ngày |
Chuyến bay rẻ nhất và nhanh nhất từ Rome đến Brussels
Giá rẻ nhất
$157
Giá trung bình
$620
Hành trình nhanh nhất
2 h 10 m
Thời gian trung bình
2 h 12 m
Số chuyến bay mỗi ngày
80
Khoảng cách
1174 km
Cách tốt nhất để tìm vé chuyến bay giá rẻ từ Rome đến Brussels là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Rome đến Brussels sẽ có giá khoảng $620 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $157.
Trong số 80 chuyến bay rời Rome đến Brussels vào Th 2, 01 thg 6, có 11 chuyến bay thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 2, 01 thg 6, các chuyến bay thẳng sẽ đi được quãng đường 1174 km trong thời gian trung bình là 2 h 12 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến bay sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 2 h 10 m .
Vào Th 2, 01 thg 6, những chuyến bay dài nhất sẽ mất 2 h 15 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
EC29806:402h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino8:50Sân bay Brussels$1571Một chiều0 lần chuyển
SN318421:002h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino23:15Sân bay Brussels$1801Một chiều0 lần chuyển
FR 602416:152h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino18:30Sân bay Brussels South Charleroi$1901Một chiều0 lần chuyển
AZ2036+
AZ764410:304h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino14:45Sân bay Brussels$1961Một chiều1 lần chuyển
EC298218:102h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino20:20Sân bay Brussels$2141Một chiều0 lần chuyển
SN318218:102h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino20:20Sân bay Brussels$2391Một chiều0 lần chuyển
EC298218:102h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino20:20Sân bay Brussels$2141Một chiều0 lần chuyển
EC29806:402h10Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino8:50Sân bay Brussels$1571Một chiều0 lần chuyển
SN415215:452h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino18:00Sân bay Brussels$3181Một chiều0 lần chuyển
FR 29849:202h15Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino11:35Sân bay Brussels$2331Một chiều0 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh xe buýt và chuyến bay từ Rome đến Brussels
Omio khuyên bạn nên đặt chuyến bay vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Rome đến Brussels trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $88. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 7p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, xe buýt là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 1.2 - 2.9kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $88 và cho chuyến bay là $34.
Khoảng cách: 1174 km
So sánh flight với
Phổ biến nhất Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|
$167 Giá trung bình | $137 Giá trung bình Rẻ nhất |
6h 7p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 7p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 27h 8p Tổng thời gian trung bình 26h 38p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
3.5 - 7.0kg Lượng khí thải CO2 | 1.2 - 2.9kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất |
![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian bay Rome đến Brussels
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Rome đến Brussels chuyến bay trong ngày mai, Thứ Hai, 1 tháng 6. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình chuyến bay được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
AF1005 · AF1640+ 9398 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 17h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1005 · AF1640+ 9370 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h01 | 18:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1005 · AF1640+ 9376 | 6:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h01 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
KL1600+ KL1705 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h10 | 14:40 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1600+ 9370 | 6:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h36 | 18:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
EC2980 | 6:40 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h10 | 8:50 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
BA563 · BA386 | 7:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h00 | 14:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA563 · BA438+ 9398 | 7:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 15h56 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA563 · BA436+ 9398 | 7:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 15h56 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA563 · BA436+ 9382 | 7:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h56 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
UX3114 · UX1093+ 9398 | 8:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 14h56 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
UX3114 · UX1093+ 9388 | 8:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h56 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN4150 | 8:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 10:45 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
AZ156 | 8:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 10:45 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
AZ108+ 9370 | 8:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h36 | 18:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
AZ108+ 9376 | 8:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
AZ108+ 9476 | 8:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
VY6101 · VY8982 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h20 | 17:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VY6101 · VY8986 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h25 | 14:30 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VY6101 · VY8984 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h45 | 20:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VY6101 · VY8302+ 9398 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 14h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VY6101 · VY8302+ 9476 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h01 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VY6101 · VY8302+ 9376 | 9:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h01 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
FR 2984 | 9:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 11:35 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
LX1727+ LX780 | 9:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h40 | 14:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LX1727+ LX728+ 9370 | 9:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h31 | 18:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1727+ LX728+ 9398 | 9:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h31 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1727+ LX728+ 9376 | 9:35 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h31 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
KM613 · KM396+ 9398 | 9:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h16 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1205 · AF1140+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1205 · AF1440+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1205+ AF8318+ 9398 | 10:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN3176 | 10:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 12:25 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
VY6107 · VY8984 | 10:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h30 | 20:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VY6107 · VY8982 | 10:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h05 | 17:25 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VY6107 · VY8302+ 9398 | 10:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VY6107 · VY8302+ 9376 | 10:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h46 | 19:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
D83731 · D83540+ 9398 | 10:25 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h41 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN4023+ SN3148 | 10:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h15 | 14:45 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AZ2036+ AZ7644 | 10:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h15 | 14:45 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
UX1040 · UX1093+ 9398 | 10:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
UX1040 · UX1093+ 9388 | 10:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1867 · LH2304+ 9370 | 10:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h16 | 18:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1867 · LH2306+ 9398 | 10:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h16 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH1867 · LH2304+ 9398 | 10:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 12h16 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA438+ 9398 | 11:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA436+ 9382 | 11:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h46 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
BA547 · BA436+ 9398 | 11:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK682 · SK1549+ 9398 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK682 · SK1549+ 9382 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h11 | 20:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SK682 · SK553+ 9398 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h11 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VF74 · VF65 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 23h20 | 11:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
VF74+ VF67 | 11:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 28h15 | 16:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AF1105 · AF1440+ 9398 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1105 · AF1140+ 9398 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1105+ AF8318+ 9398 | 12:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
KL1604+ 9376 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 6h21 | 19:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1604+ 9370 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 5h21 | 18:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
KL1604+ 9398 | 12:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 10h21 | 23:06 Bruxelles-Midi | 1 lần chuyển | |
LH4171+ LH5630 | 12:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h25 | 17:15 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH233+ LH5576 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h10 | 17:30 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
LH233 · LH996+ 9388 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h46 | 21:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LH233 · LH996+ 9398 | 13:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h46 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
VY6109 · VY8984 | 13:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h05 | 20:50 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AZ2044 · AZ112+ 9398 | 14:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 9h06 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
LX1737 · LX734+ 9398 | 15:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 8h01 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
AF1505+ AF8318+ 9398 | 15:30 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 7h36 | 23:06 Bruxelles-Midi | 2 lần chuyển | |
SN4152 | 15:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 18:00 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
AZ160 | 15:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 18:00 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
LH1869+ LH5582 | 15:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h00 | 19:55 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
AZ2080+ AZ7646 | 16:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h20 | 20:20 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
FR 6024 | 16:15 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 18:30 Sân bay Brussels South Charleroi | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
BA555 · BA384 | 16:50 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 17h15 | 10:05 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA557 · BA384 | 17:55 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 16h10 | 10:05 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SN3182 | 18:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h10 | 20:20 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
EC2982 | 18:10 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h10 | 20:20 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
LH4167+ LH5584 | 19:05 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 4h05 | 23:10 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
KL1608+ KL1701 | 19:45 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 11h50 | 7:35 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
BA561 · BA384 | 20:20 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 13h45 | 10:05 Sân bay Brussels | 1 lần chuyển | |
SN3184 | 21:00 Sân bay Rome Leonardo da Vinci Fiumicino | 2h15 | 23:15 Sân bay Brussels | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
Tôi nên đặt vé chuyến bay từ Rome đến Brussels trước bao lâu?
So sánh giá cả và vé Rome đến Brussels bằng xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
01 thg 6
02 thg 6
03 thg 6
04 thg 6
05 thg 6
06 thg 6
07 thg 6
08 thg 6
09 thg 6
10 thg 6
11 thg 6
12 thg 6
13 thg 6
14 thg 6
15 thg 6
16 thg 6
17 thg 6
18 thg 6
19 thg 6
20 thg 6
21 thg 6
Tại sao bạn nên đặt vé chuyến bay từ Rome đến Brussels với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Malta Air?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Malta Air, mà còn so sánh vé của các hãng như Ryanair, easyJet, Brussels Airlines hoặc ITA để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Rome đến Brussels.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Malta Air với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Rome đến Brussels.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Skyscanner, Kayak hoặc Trip?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn cũng có thể so sánh vé của các hãng như Ryanair, easyJet, Brussels Airlines hoặc ITA để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Rome đến Brussels.
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Rome đến Brussels.
Hãng hàng không: Malta Air, Ryanair, easyJet, Brussels Airlines, ITA, Lufthansa, Vueling, Swiss, KLM, Edelweiss Air từ Rome đến BrusselsTìm các chuyến bay tốt nhất từ Rome đến Brussels với các đối tác du lịch của Omio Malta Air, Ryanair, easyJet, Brussels Airlines, ITA, Lufthansa, Vueling, Swiss, KLM, Edelweiss Air từ $34. Chúng tôi có thể tìm cho bạn những ưu đãi, lịch trình và vé tốt nhất khi bạn so sánh và đặt chuyến đi lý tưởng.
ITA
Lufthansa
Swiss
Brussels Airlines
Vueling
KLM
Edelweiss Air
Malta Air
easyJet
Ryanair
Câu Hỏi Thường Gặp: Rome đến Brussels bằng máy bay
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Rome đến Brussels bằng chuyến bay. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm chuyến bay nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Brussels, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các sân bay phổ biến
Các sân bay phổ biến từ Rome đến Brussels
- Wi-Fi miễn phí có sẵn trên toàn sân bay với thời gian không giới hạn.
- Cửa hàng nằm trong tất cả các nhà ga, với các thương hiệu như Gucci và cửa hàng miễn thuế.
- Có chỗ đậu xe với các tùy chọn bao gồm đậu xe ngắn hạn và dài hạn, khoảng 3€ mỗi giờ.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Dốc, hỗ trợ, nhà vệ sinh.
- Có sẵn trên toàn sân bay.
- Yes
- Có các phòng chờ, bao gồm Plaza Premium Lounge, với các tiện nghi như đồ ăn, đồ uống và vòi sen.
- Nằm ở Ga 3, với một văn phòng riêng cho các câu hỏi.
- Xe buýt: Terravision, SIT Bus Shuttle
- Tàu: Leonardo Express, FL1
- Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay.
- Cửa hàng có sẵn trong khu vực khởi hành, bao gồm cửa hàng miễn thuế và quà lưu niệm.
- Có chỗ đậu xe với tùy chọn ngắn hạn và dài hạn, đậu xe ngắn hạn khoảng 3,5€ mỗi giờ.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Dốc, nhà vệ sinh.
- Có sẵn trên toàn sân bay.
- Truy cập phòng chờ có sẵn với phí, kèm theo tiện nghi cơ bản.
- Nằm trong khu vực đến.
- Xe buýt: 520, 720
- Tàu: FL4
- Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay.
- Cửa hàng nằm ở Bến A và Bến B, bao gồm cửa hàng miễn thuế và cửa hàng thời trang.
- Có chỗ đậu xe tại P1, P2 và P3, khoảng 4€ mỗi giờ.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Thang máy, ramp, hỗ trợ.
- Có sẵn trên toàn sân bay.
- Yes
- Có các phòng chờ tại Bến A và Bến B, bao gồm phòng chờ của Brussels Airlines và Diamond Lounges.
- Nằm trong khu vực đến.
- Xe buýt: 272, 471
- Tàu: IC, S2, S4, S5, S9
- Có Wi-Fi miễn phí tại sân bay.
- Cửa hàng có sẵn, bao gồm cửa hàng miễn thuế và cửa hàng tiện lợi.
- Có chỗ đậu xe, P1 và P2 gần nhà ga, khoảng 5€ mỗi giờ.
- Có sẵn bên ngoài nhà ga.
- Dốc, hỗ trợ.
- Có sẵn trên toàn sân bay.
- Yes
- Có phòng chờ, The Lounge tại Sân bay Brussels South Charleroi.
- Nằm trong nhà ga, gần khu đến.
- Xe buýt A
- Xe buýt 68
- Xe buýt 69
- Xe buýt 80

















