Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Brussels đến Amsterdam
Giá rẻ nhất
$44
Giá trung bình
$85
Hành trình nhanh nhất
1 h 37 m
Thời gian trung bình
1 h 37 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
50
Khoảng cách
173 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Brussels đến Amsterdam là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Brussels đến Amsterdam sẽ có giá khoảng $85 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $44.
Trong số 50 chuyến tàu rời Brussels đến Amsterdam vào Th 4, 28 thg 1, có 26 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 4, 28 thg 1, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 173 km trong thời gian trung bình là 1 h 37 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 1 h 37 m .
Vào Th 4, 28 thg 1, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 1 h 37 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
9301
9301
9381
9381
9231+
1849
9301
9309
9315
9339
9321Thông Tin Chuyến Đi
So sánh xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay từ Brussels đến Amsterdam
Omio khuyên bạn nên đặt xe buýt vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Brussels đến Amsterdam trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $9. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 1h 46p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.2kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $9 và cho chuyến bay là $209.
Khoảng cách: 173 km
So sánh train với
| Tàu hỏa | Phổ biến nhất Xe buýt | Chuyến bay |
|---|---|---|
$70 Giá trung bình | $22 Giá trung bình Rẻ nhất | $815 Giá trung bình |
2h 59p Tổng thời gian trung bình 2h 29p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 18p Tổng thời gian trung bình 3h 48p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 4h 46p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 1h 46p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* |
0.1 - 0.2kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 0.2 - 0.4kg Lượng khí thải CO2 | 0.5 - 1.0kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Brussels đến Amsterdam
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Brussels đến Amsterdam tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Ba, 27 tháng 1. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
9223+ 1841 | 7:49 Bruxelles-Central | 2h55 | 10:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9309 | 7:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 9:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9309+ 3137 | 7:53 Bruxelles-Midi | 1h49 | 9:42 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9309 | 7:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 9:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9223+ 1841 | 7:56 Brussels-Nord | 2h48 | 10:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
2332+ 9315 | 8:32 Bruxelles-Central | 2h18 | 10:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
2332+ 9315+ 3141 | 8:32 Bruxelles-Central | 2h10 | 10:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4508+ 9315+ 3141 | 8:33 Brussels-Nord | 2h09 | 10:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4508+ 9315 | 8:33 Brussels-Nord | 2h17 | 10:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
9315 | 8:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 10:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9315+ 3141 | 8:53 Bruxelles-Midi | 1h49 | 10:42 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9315 | 8:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 10:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
2333+ 9321 | 9:32 Bruxelles-Central | 2h18 | 11:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
2333+ 9321+ 3145 | 9:32 Bruxelles-Central | 2h10 | 11:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4509+ 9539 | 9:33 Brussels-Nord | 2h21 | 11:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
4509+ 9539+ 3547 | 9:33 Brussels-Nord | 2h49 | 12:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4509+ 9321 | 9:33 Brussels-Nord | 2h17 | 11:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
4509+ 9321+ 3145 | 9:33 Brussels-Nord | 2h09 | 11:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4531+ 9539+ 3547 | 9:37 Bruxelles-Central | 2h45 | 12:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4531+ 9539+ 4040 | 9:37 Bruxelles-Central | 3h04 | 12:41 Amsterdam Centraal | 2 lần chuyển | |
4531+ 9539+ 1847 | 9:37 Bruxelles-Central | 2h37 | 12:14 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4531+ 9539 | 9:37 Bruxelles-Central | 2h17 | 11:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9231+ 1849 | 9:49 Bruxelles-Central | 2h55 | 12:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9321 | 9:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 11:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9321 | 9:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 11:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
2009+ 9231+ 3249 | 9:55 Bruxelles-Central | 3h07 | 13:02 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
2009+ 9231+ 1849 | 9:55 Bruxelles-Central | 2h49 | 12:44 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
9231+ 1849 | 9:56 Brussels-Nord | 2h48 | 12:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
2009+ 9231+ 3249 | 10:03 Brussels-Nord | 2h59 | 13:02 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
2009+ 9231+ 1849 | 10:03 Brussels-Nord | 2h41 | 12:44 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4510+ 9543+ 3551 | 10:33 Brussels-Nord | 2h49 | 13:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4510+ 9543 | 10:33 Brussels-Nord | 2h21 | 12:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
4532+ 9543+ 3551 | 10:37 Bruxelles-Central | 2h45 | 13:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4532+ 9543 | 10:37 Bruxelles-Central | 2h17 | 12:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
3111+ 9329+ 3151 | 11:01 Bruxelles-Central | 2h11 | 13:12 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
3111+ 9329 | 11:01 Bruxelles-Central | 2h19 | 13:20 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
2010+ 9235+ 3253 | 11:03 Brussels-Nord | 2h59 | 14:02 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
3111+ 9329+ 3151 | 11:08 Brussels-Nord | 2h04 | 13:12 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
3111+ 9329 | 11:08 Brussels-Nord | 2h12 | 13:20 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
9329 | 11:22 Bruxelles-Midi | 1h58 | 13:20 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9329 | 11:22 Bruxelles-Midi | 1h38 | 13:00 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
4511+ 9547+ 1855 | 11:33 Brussels-Nord | 2h41 | 14:14 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4511+ 9547+ 3555 | 11:33 Brussels-Nord | 2h49 | 14:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4511+ 9547 | 11:33 Brussels-Nord | 2h21 | 13:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
4511+ 9547+ 4048 | 11:33 Brussels-Nord | 3h08 | 14:41 Amsterdam Centraal | 2 lần chuyển | |
4533+ 9547+ 3555 | 11:37 Bruxelles-Central | 2h45 | 14:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4533+ 9547+ 1855 | 11:37 Bruxelles-Central | 2h37 | 14:14 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4533+ 9547+ 4048 | 11:37 Bruxelles-Central | 3h04 | 14:41 Amsterdam Centraal | 2 lần chuyển | |
4533+ 9547 | 11:37 Bruxelles-Central | 2h17 | 13:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9239+ 1857 | 11:49 Bruxelles-Central | 2h55 | 14:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
2011+ 9239+ 3257 | 11:55 Bruxelles-Central | 3h07 | 15:02 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
9239+ 1857 | 11:56 Brussels-Nord | 2h48 | 14:44 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
2011+ 9239+ 3257 | 12:03 Brussels-Nord | 2h59 | 15:02 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
2336+ 9339+ 3157 | 12:32 Bruxelles-Central | 2h10 | 14:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
2336+ 9339 | 12:32 Bruxelles-Central | 2h18 | 14:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
4512+ 9551+ 3559 | 12:33 Brussels-Nord | 2h49 | 15:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4512+ 9339+ 3157 | 12:33 Brussels-Nord | 2h09 | 14:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4512+ 9551 | 12:33 Brussels-Nord | 2h21 | 14:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
4512+ 9339 | 12:33 Brussels-Nord | 2h17 | 14:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
4534+ 9551+ 3559 | 12:37 Bruxelles-Central | 2h45 | 15:22 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4534+ 9551+ 4052 | 12:37 Bruxelles-Central | 3h04 | 15:41 Amsterdam Centraal | 2 lần chuyển | |
4534+ 9551+ 1859 | 12:37 Bruxelles-Central | 2h37 | 15:14 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4534+ 9551 | 12:37 Bruxelles-Central | 2h17 | 14:54 Amsterdam Zuid | 1 lần chuyển | |
9339 | 12:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 14:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9339 | 12:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 14:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9351 | 14:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 16:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9351 | 14:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 16:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9463 | 16:53 Bruxelles-Midi | 1h40 | 18:33 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9363 | 16:53 Bruxelles-Midi | 1h40 | 18:33 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9363 | 16:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 18:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9463 | 16:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 18:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9369 | 17:53 Bruxelles-Midi | 1h40 | 19:33 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9369 | 17:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 19:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9375 | 18:53 Bruxelles-Midi | 1h40 | 20:33 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9375 | 18:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 20:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9381 | 19:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 21:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9381 | 19:53 Bruxelles-Midi | 1h40 | 21:33 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
| Thứ Tư, 28 tháng 1 | |||||
9301 | 4:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 6:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9301 | 4:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 6:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9303 | 6:53 Bruxelles-Midi | 1h37 | 8:30 Sân bay Schiphol | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
9303 | 6:53 Bruxelles-Midi | 1h57 | 8:50 Amsterdam Centraal | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
2331+ 9309+ 3137 | 7:32 Bruxelles-Central | 2h10 | 9:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
2331+ 9309 | 7:32 Bruxelles-Central | 2h18 | 9:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
4507+ 9309+ 3137 | 7:33 Brussels-Nord | 2h09 | 9:42 Amsterdam Zuid | 2 lần chuyển | |
4507+ 9309 | 7:33 Brussels-Nord | 2h17 | 9:50 Amsterdam Centraal | 1 lần chuyển | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Brussels đến Amsterdam bằng xe buýt, tàu hỏa hoặc chuyến bay
So sánh giá xe buýt, tàu hỏa và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
27 thg 1
28 thg 1
29 thg 1
30 thg 1
31 thg 1
01 thg 2
02 thg 2
03 thg 2
04 thg 2
05 thg 2
06 thg 2
07 thg 2
08 thg 2
09 thg 2
10 thg 2
11 thg 2
12 thg 2
13 thg 2
14 thg 2
15 thg 2
16 thg 2
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Brussels đến Amsterdam trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Brussels đến Amsterdam
Tàu hỏa từ Brussels đến Amsterdam chạy trung bình 23 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 2h 29p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $32 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ $9 bằng xe buýt.
Có 18 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:58. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 173 km trong 1h 56p.
Khoảng cách 173 km |
Thời gian tàu trung bình 2h 29p |
Giá vé rẻ nhất $32 |
Số chuyến tàu mỗi ngày 23 |
Tàu chạy thẳng 18 |
Chuyến tàu nhanh nhất 1h 56p |
Chuyến tàu đầu tiên 00:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:58 |
Công ty đường sắt: tàu NS International | IC Brussel, Eurocity Direct, Eurostar, European Sleeper, EuroCity, PKP Intercity, Deutsche Bahn từ Brussels đến AmsterdamTàu NS International | IC Brussel, Eurocity Direct, Eurostar, European Sleeper, EuroCity, PKP Intercity, Deutsche Bahn sẽ đưa bạn từ Brussels đến Amsterdam từ $9. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
NS International | IC Brussel
Eurostar
European Sleeper
EuroCity
PKP Intercity
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Eurocity Direct
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Brussels đến Amsterdam
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Brussels đến Amsterdam bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Amsterdam, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

Khi khởi hành từ Brussels, bạn có nhiều lựa chọn nhà ga để bắt đầu hành trình, bao gồm cả Bruxelles-Midi, Bruxelles-Central, Brussels-Nord v Brussels Airport-Zaventem. Khi đến Amsterdam, bạn có thể kết thúc chuyến đi tại nhà ga như Amsterdam Centraal và Amsterdam Zuid.
Khi đi bằng tàu, hành khách thường khởi hành nhất từ Bruxelles-Midi cách trung tâm thành phố khoảng và rời khỏi tàu tại Amsterdam Centraal nằm cách trung tâm thành phố.
các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Brussels đến Amsterdam
- Mon - Sun: 05:45 - 21:30
- Mon - Sun: 06:15 - 22:00
- Metro lines: 1, 5
- Train lines: IC, Intercity Direct 9200, RER (S1, S2, S3, S6, S8, S10)
- 6:30 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-6 for international and intercity trains
- Hall 2: platform 7-12 for regional and local trains
- Metro: Line 3, Line 4
- Tram: Line 25, Line 55
- Bus: Several lines available
- Mon - Sun: 05:50 - 20:59
- 24 hours Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-6 for trains to various destinations
- Hall 2: check-in for flights
- Hall 3: shopping and dining area
- Train: NS Intercity, Sprinter
- Bus: Lines 300, 397, and several others
- 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-4 for trains to Belgium, Germany, and regional destinations
- Hall 2: metro and tram connections
- Metro: Line 50, Line 51
- Tram: Line 5, Line 25
- Bus: Several lines available
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Brussels đến Amsterdam
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần





