Tàu hỏa Frankfurt am Main đến Zurich với Deutsche Bahn (ICE,IC,RE,EC)

Th 2, 15 thg 6
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
ÖBB | ICE
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Frankfurt am Main đến Zurich

Hiển thị thời gian và giá vé cho 15 thg 6

Giá rẻ nhất

$43

Giá trung bình

$144

Hành trình nhanh nhất

3 h 58 m

Thời gian trung bình

4 h 4 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

90

Khoảng cách

306 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Frankfurt am Main đến Zurich là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Frankfurt am Main đến Zurich sẽ có giá khoảng $144 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $43.

Chuyến tàu nhanh

Trong số 90 chuyến tàu rời Frankfurt am Main đến Zurich vào Th 2, 15 thg 6, có 12 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.

Vào Th 2, 15 thg 6, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 306 km trong thời gian trung bình là 4 h 4 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 3 h 58 m .

Vào Th 2, 15 thg 6, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 4 h 6 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • ÖBB | NightjetNJ 471
    4:325h33
    Frankfurt (Main) Süd
    10:05Zürich HB
    $431Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 77 · IR 2055
    22:207h29
    Frankfurt (Main) Hbf
    5:49Zürich HB
    $471Một chiều
    1 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 205 · ICE 77 · IR 2055
    21:517h58
    Frankfurt Flughafen Fernbf
    5:49Zürich HB
    $491Một chiều
    2 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 379 · IR 1995
    20:504h34
    Frankfurt (Main) Hbf
    1:24Zürich HB
    $621Một chiều
    1 lần chuyển
  • TGVTGV 9560+Deutsche BahnICE 1064 · RE 2087
    16:554h54
    Frankfurt (Main) Hbf
    21:49Zürich HB
    $621Một chiều
    2 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Frankfurt am Main đến Zurich

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Frankfurt am Main đến Zurich trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $29. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 2h 13p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.1 - 0.3kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $29 và cho chuyến bay là $241.

Khoảng cách: 306 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Xe buýt
Chuyến bay

$139

Giá trung bình

$51

Giá trung bình

Rẻ nhất

$382

Giá trung bình

5h 1p

Tổng thời gian trung bình

4h 31p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

7h 6p

Tổng thời gian trung bình

6h 36p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

5h 13p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

2h 13p

Trên phương tiện

+

3h 0p

Thời gian cộng thêm*

0.1 - 0.3kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

0.3 - 0.8kg

Lượng khí thải CO2

0.9 - 1.8kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Lufthansa

Hãng hàng không phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Frankfurt am Main đến Zurich

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Frankfurt am Main đến Zurich tàu hỏa trong hôm nay, Chủ Nhật, 14 tháng 6. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
ÖBB | InterCityIC 60403+ÖBBIR 2059
Bị hoãn
0:45 2:45Frankfurt (Main) Hbf
5h04
7:49 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 60403
Bị hoãn
0:45 2:45Frankfurt (Main) Hbf
5h24
6:05 6:05Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnIC 60403
Bị hoãn
0:45 2:45Frankfurt (Main) Hbf
5h24
6:05 6:05Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnIC 60403 · IR 2059
Bị hoãn
0:45 2:45Frankfurt (Main) Hbf
5h04
7:49 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | InterCityIC 60471
Bị hoãn
2:32 4:32Frankfurt (Main) Süd
5h37
8:05 8:05Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | InterCityIC 60471+ÖBBIR 2063
Bị hoãn
2:32 4:32Frankfurt (Main) Süd
5h17
9:49 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnIC 60471 · IR 2063
Bị hoãn
2:32 4:32Frankfurt (Main) Süd
5h17
9:49 Zürich HB
1 lần chuyển
Thứ Hai, 15 tháng 6
ÖBB | ICEICE 619+ÖBB | Euro City (EC)EC 4581:17 Frankfurt (Main) Hbf
7h48
9:05 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · IC 60403
Bị hoãn
2:00 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
6h05
6:05 6:05Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · IC 60403 · IC 5592:00 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
5h26
7:26 Zürich HB2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 698 · ICE 699 · S6 · ICE 2713:09 Frankfurt Flughafen Fernbf
5h51
9:00 Zürich HB4 lần chuyển
Deutsche BahnICE 698 · ICE 699 · IC 181
Đúng giờ
3:09 Frankfurt Flughafen Fernbf
6h14
9:23 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · ICE 699 · S6 · ICE 2713:30 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
5h30
9:00 Zürich HB4 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · ICE 699 · IC 181
Đúng giờ
3:30 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
5h53
9:23 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 4583:41 Frankfurt (Main) Süd
5h24
9:05 Zürich HB0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | Euro City (EC)EC 458+ÖBB | InterCityIC 5613:41 Frankfurt (Main) Süd
4h45
8:26 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 458+ÖBBIR 20613:41 Frankfurt (Main) Süd
5h08
8:49 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 458+ÖBB | InterCityIC 7633:41 Frankfurt (Main) Süd
5h19
9:00 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 699+ÖBB | InterCityIC 181
Đúng giờ
3:46 Frankfurt (Main) Hbf
5h37
9:23 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 699 · IC 181
Đúng giờ
3:52 Frankfurt (Main) Hbf
5h31
9:23 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 699 · S6 · ICE 271 · IC 7633:52 Frankfurt (Main) Hbf
5h08
9:00 Zürich HB3 lần chuyển
ÖBBDB S3+ÖBB | InterCityIC 60471 · IC 5634:07 Frankfurt (Main) Hbf
5h19
9:26 Zürich HB2 lần chuyển
ÖBB | NightjetNJ 4714:32 Frankfurt (Main) Süd
5h33
10:05 Zürich HB0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnS9 · ICE 273
Bị hoãn
4:45 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
5h15
8:00 8:00Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche Bahn4250 · ICE 991 · ICE 273
Bị hoãn
5:10 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
4h50
8:00 8:00Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche Bahn4553 · ICE 273
Bị hoãn
5:15 Frankfurt (Main) Hbf
4h45
8:00 8:00Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 275
Đúng giờ
6:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
11:00 Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 275
Đúng giờ
6:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
11:00 Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 511 · ICE 275
Đúng giờ
6:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
11:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 101 · EC 1517:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
12:00 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnECE 1518:02 Frankfurt (Main) Hbf
3h58
12:00 Zürich HB0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 277
Đúng giờ
8:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
13:00 Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 277
Đúng giờ
8:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
13:00 Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 513 · ICE 277
Đúng giờ
8:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
13:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 2583 · ICE 103 · IC 795
Đúng giờ
9:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
14:00 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 2583 · ICE 103+ÖBB | InterCityIC 795
Đúng giờ
9:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
14:00 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 103 · IC 7959:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
14:00 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 71 · IR 207310:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
14:49 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 71+ÖBBIR 207310:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
14:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 915 · ICE 71 · IR 2073
Đúng giờ
10:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h27
14:49 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 279+ÖBB | InterCityIC 775
Đúng giờ
10:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
15:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 279 · IC 775
Đúng giờ
10:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
15:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 515 · IC 187
Đúng giờ
10:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h32
15:23 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 515 · ICE 279 · IC 775
Đúng giờ
10:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
15:00 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 595 · ICE 10511:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
16:00 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | Euro City (EC)EC 5+ÖBBIR 207712:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
16:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnECE 5 · IR 207712:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
16:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 225 · ECE 5 · IR 2077
Đúng giờ
12:21 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h28
16:49 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 371+ÖBB | InterCityIC 77912:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
17:00 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 371 · IC 77912:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
17:00 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 517 · ICE 371 · IC 779
Đúng giờ
12:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
17:00 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 597 · ICE 107+ÖBB | InterCityIC 781
Đúng giờ
13:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
18:00 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 597 · ICE 107 · IC 781
Đúng giờ
13:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
18:00 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 107 · IC 781
Đúng giờ
13:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
18:00 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 73+ÖBB | InterCityIC 58114:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h06
18:26 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 73 · IC 58114:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h06
18:26 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 919 · ICE 73 · IC 581
Đúng giờ
14:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h04
18:26 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 37314:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
19:00 Zürich HB0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 37314:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
19:00 Zürich HB0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 519 · ICE 373
Đúng giờ
14:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
19:00 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 599 · ICE 109
Đúng giờ
15:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
20:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 599 · ICE 109
Đúng giờ
15:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
20:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 109
Đúng giờ
15:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
20:00 Zürich HB
0 lần chuyểnĐến thẳng
ÖBB | ICEICE 7+ÖBBIR 208516:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
20:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 7 · IR 208516:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
20:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1011 · IC 283
Đúng giờ
16:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
5h01
21:23 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1011 · ICE 7 · IR 2085
Đúng giờ
16:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h27
20:49 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 375+ÖBBTGV 9219
Đúng giờ
16:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
21:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 375+TGVTGV 9219
Đúng giờ
16:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
21:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 611 · ICE 375+TGVTGV 921916:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h09
21:00 Zürich HB2 lần chuyển
TGVTGV 9560+Deutsche BahnICE 1064 · RE 2087
Đúng giờ
16:55 Frankfurt (Main) Hbf
4h54
21:49 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 771 · IC 389
Đúng giờ
17:20 Frankfurt (Main) Hbf
5h03
22:23 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 771+ÖBB | InterCityIC 389
Đúng giờ
17:20 Frankfurt (Main) Hbf
5h03
22:23 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 75+TGVTGV 922318:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h06
22:26 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 75+ÖBBRE 3618:20 Frankfurt (Main) Hbf
4h29
22:49 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1013 · ICE 75+TGVTGV 9223
Đúng giờ
18:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h04
22:26 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 377 · IR 1991
Đúng giờ
18:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h34
23:24 Zürich HB
1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 377+ÖBBTGV 9223
Đúng giờ
18:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h10
23:00 Zürich HB
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 377 · ICE 613 · IC 285
Đúng giờ
18:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h33
23:23 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 613 · IC 28518:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h32
23:23 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 693 · ICE 203 · IR 1993
Đúng giờ
19:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h34
0:24 Zürich HB
2 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 693 · ICE 203+ÖBBIR 1993
Đúng giờ
19:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h34
0:24 Zürich HB
2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 203 · IR 199319:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h33
0:24 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 379+ÖBBIR 199520:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h34
1:24 Zürich HB1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 379 · IR 199520:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h34
1:24 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 379+ÖBBRE 31247+ÖBB | InterCityIC 54320:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h24
1:14 Zürich HB2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 379 · RE 2347 · IC 54320:50 Frankfurt (Main) Hbf
4h24
1:14 Zürich HB2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 615 · ICE 379 · IR 199520:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h33
1:24 Zürich HB2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 615 · ICE 379 · RE 2347 · IC 54320:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
4h23
1:14 Zürich HB3 lần chuyển
Deutsche BahnICE 205 · ICE 77 · IR 205521:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
7h58
5:49 Zürich HB2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 77 · IR 205522:20 Frankfurt (Main) Hbf
7h29
5:49 Zürich HB1 lần chuyển
ÖBB | ICEICE 77+ÖBBIR 205522:20 Frankfurt (Main) Hbf
7h29
5:49 Zürich HB1 lần chuyển

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Frankfurt am Main đến Zurich bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay

So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 2
15 thg 6
Th 3
16 thg 6
Th 4
17 thg 6
Th 5
18 thg 6
Th 6
19 thg 6
Th 7
20 thg 6
CN
21 thg 6
Th 2
22 thg 6
Th 3
23 thg 6
Th 4
24 thg 6
Th 5
25 thg 6
Th 6
26 thg 6
Th 7
27 thg 6
CN
28 thg 6
Th 2
29 thg 6
Th 3
30 thg 6
Th 4
01 thg 7
Th 5
02 thg 7
Th 6
03 thg 7
Th 7
04 thg 7
CN
05 thg 7

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich với Omio?

Deutsche Bahn cũng như ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Frankfurt am Main đến Zurich.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet hoặc ÖBB | InterCity để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Frankfurt am Main đến Zurich.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Frankfurt am Main đến Zurich.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?

  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Frankfurt am Main đến Zurich.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich là 91 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Frankfurt am Main đến Zurich.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Frankfurt am Main đến Zurich mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Frankfurt am Main đến Zurich

ĐứcĐức
Thụy SĩThụy Sĩ
Icon of train

Tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich chạy trung bình 18 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 4h 31p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $43 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ $29 bằng xe buýt.

Có 3 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:08, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 306 km trong 3h 58p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ $29
Khoảng cách
306 km
Thời gian tàu trung bình
4h 31p
Giá vé rẻ nhất
$43
Số chuyến tàu mỗi ngày
18
Tàu chạy thẳng
3
Chuyến tàu nhanh nhất
3h 58p
Chuyến tàu đầu tiên
0:08
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 11
Ngày rẻ nhất
CN
Mùa cao điểm
Tháng 7 - Tháng 9
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
Th 5
Ngày ít bận rộn nhất
CN
Thời điểm tốt nhất để đặt
77 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Phương thức di chuyển thay thế rẻ nhất
Xe buýt từ $29

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Nederlandse Spoorwegen (NS) từ Frankfurt am Main đến ZurichTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Nederlandse Spoorwegen (NS) sẽ đưa bạn từ Frankfurt am Main đến Zurich từ $29. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
3h 58p
Giá rẻ nhất
$49
Tần suất Deutsche Bahn
13 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | ICE

Về
Dịch vụ tàu cao tốc ÖBB ICE được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB). Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, cung cấp những chuyến đi nhanh chóng và thoải mái giữa các thành phố lớn. Các tàu ICE hiện đại và được trang bị tốt, với ghế ngồi thoải mái, điều hòa không khí và ổ cắm điện. Có ba loại tàu ICE: ICE T, ICE S và ICE Sprinter. ICE T là loại nhanh nhất, với tốc độ lên tới 230 km/h, trong khi ICE S và ICE Sprinter có tốc độ chậm hơn một chút. ÖBB ICE cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm toa ăn, Wi-Fi miễn phí và nhiều lựa chọn giải trí. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB ICE bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
4h 3p
Giá rẻ nhất
$193
Tần suất ÖBB | ICE
5 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn miễn phí
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở hai đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn nóng và đồ uống, dịch vụ bistro với đồ ăn nhẹ và đồ uống, dịch vụ tại chỗ trong Hạng Nhất
Đặt chỗ
Hạng Nhất: Bao gồm trong giá vé. Hạng Nhì: Đặt chỗ tùy chọn với giá 3€.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Euro City (EC)

Về
Dịch vụ Euro City của ÖBB là một dịch vụ tàu cao tốc do Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) điều hành. Đây là một trong những dịch vụ tàu phổ biến nhất ở Áo, kết nối các thành phố lớn trên toàn quốc. Các tàu Euro City hiện đại và thoải mái, với các toa xe có điều hòa không khí và nhiều chỗ để chân. Có hai loại tàu Euro City: EC (Euro City) và IC (InterCity). Tàu EC là nhanh nhất, với tốc độ lên tới 200 km/h, trong khi tàu IC chậm hơn một chút, với tốc độ lên tới 160 km/h. ÖBB Euro City cung cấp nhiều loại vé, bao gồm vé đơn, vé khứ hồi và vé nhóm. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi miễn phí, ổ cắm điện và toa nhà hàng. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Euro City bao gồm Vienna đến Salzburg, Vienna đến Innsbruck và Vienna đến Graz. Những tuyến đường này mang đến những cảnh đẹp tuyệt vời của vùng nông thôn Áo và cung cấp một cách thuận tiện để di chuyển giữa các thành phố lớn.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
4h 6p
Giá rẻ nhất
$222
Tần suất ÖBB | Euro City (EC)
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực hành lý được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến phục vụ bữa ăn nóng và lạnh, đồ ăn nhẹ và đồ uống.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi là tùy chọn trong hạng 2 với phí bổ sung, đã bao gồm trong vé hạng 1.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | Nightjet

Về
ÖBB Nightjet là một công ty đường sắt của Áo cung cấp dịch vụ qua đêm trên khắp châu Âu. Công ty có nhiều loại tàu, bao gồm EuroNight, CityNightLine và Nightjet, tất cả đều cung cấp các khoang ngủ và ghế nằm thoải mái. EuroNight là lựa chọn sang trọng nhất, với các khoang riêng và toa nhà hàng. CityNightLine là lựa chọn tiết kiệm hơn, với các khoang và ghế nằm, trong khi Nightjet là lựa chọn cơ bản nhất, với ghế nằm và ghế ngả. Các loại vé bao gồm Economy, Comfort và Business, trong đó Business cung cấp trải nghiệm sang trọng nhất. Các tiện nghi trên tàu bao gồm Wi-Fi, ổ cắm điện, toa nhà hàng và quầy bar. Các tuyến đường phổ biến nhất của ÖBB Nightjet là từ Vienna đến Munich, Berlin, Zurich, Amsterdam, Prague và Budapest.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
5h 33p
Giá rẻ nhất
$43
Tần suất ÖBB | Nightjet
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên ghế, ở cuối toa xe, và dưới ghế. Lưu trữ đặc biệt cho xe đạp và thiết bị trượt tuyết.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé.
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng hoặc bistro có sẵn trên hầu hết các tuyến đường. Tàu đêm cung cấp dịch vụ bữa sáng trong các toa ngủ và toa nằm.
Đặt chỗ
Khuyến nghị đặt chỗ ngồi nhưng không bắt buộc. Phí bổ sung áp dụng. Miễn phí cho một số loại vé và hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu có sẵn với thông báo trước.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé hạng 2) và rọ mõm. Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB | InterCity

Về
Dịch vụ tàu cao tốc nội địa ÖBB Intercity được điều hành bởi Đường sắt Liên bang Áo (ÖBB) tại Áo. Chúng là sự bổ sung cho Eurocity và Railjet cho các chuyến đi đường dài và cũng bao gồm các toa hạng nhất, các chuyến tàu được trang bị điều hòa, có ổ cắm điện, dịch vụ minibar và rất thoải mái. Tàu ÖBB Intercity chủ yếu chạy trên các tuyến đường nội địa ở vùng núi Alps đến các thành phố như Graz, Linz, Salzburg và Innsbruck.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
5h 3p
Giá rẻ nhất
$163
Tần suất ÖBB | InterCity
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn
Nơi giữ hành lý
Giá để hành lý trên cao, dưới ghế ngồi, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa xe.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên hầu hết các tuyến) và dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất. Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn.
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3€ ở hạng hai, đã bao gồm trong giá vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và hỗ trợ lên tàu có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí. Chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường). Chó dẫn đường miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

ÖBB

Về
ÖBB là công ty đường sắt quốc gia của Áo, cung cấp một mạng lưới dịch vụ tàu hỏa toàn diện trên khắp đất nước và đến các quốc gia lân cận. Đội tàu của nó bao gồm các tàu cao tốc InterCity Express (ICE) cho những chuyến đi nhanh nhất và thoải mái nhất, các tàu EuroCity (EC) cho các kết nối quốc tế, các tàu InterCity (IC) cho việc di chuyển đường dài đáng tin cậy, và các tàu Regional Express (REX) cho các điểm dừng địa phương thường xuyên. Các loại vé bao gồm Vé tiêu chuẩn, Vé thoải mái, Vé ÖBB Sparschiene, và Vé ÖBB Sparschiene Comfort, cùng với các tùy chọn cho việc đi một chiều, khứ hồi, và đi theo nhóm. Các tiện nghi trên tàu có thể bao gồm chỗ ngồi thoải mái, Wi-Fi miễn phí, và dịch vụ thực phẩm và đồ uống. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Vienna–Salzburg, Vienna–Innsbruck, và Vienna–Graz.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
5h 33p
Giá rẻ nhất
$162
Tần suất ÖBB
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 kiện hành lý lớn hơn được bao gồm
Nơi giữ hành lý
Kệ trên cao, dưới ghế, và khu vực lưu trữ được chỉ định ở đầu toa.
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi ÖBB
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng (trên các chuyến tàu đường dài), dịch vụ bistro, dịch vụ tại chỗ ở hạng nhất
Đặt chỗ
Đặt chỗ ngồi tùy chọn với giá 3 € ở hạng hai, bao gồm trong vé hạng nhất.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, hỗ trợ lên tàu, và khu vực ngồi đặc biệt
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được miễn phí, chó lớn cần vé (50% giá vé thông thường), chó dẫn đường miễn phí
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn Intercity (DB IC)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
4h 6p
Giá rẻ nhất
$140
Tần suất Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
12 lần mỗi ngày

Nederlandse Spoorwegen (NS)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
5h 20p
Giá rẻ nhất
$197
Tần suất Nederlandse Spoorwegen (NS)
1 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Frankfurt am Main đến Zurich bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Zurich, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Frankfurt am Main đến Zurich bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất $43 khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Frankfurt am Main đến Zurich bằng tàu là $139; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Zurich là 3h 58p đối với chặng dài 306 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Frankfurt am Main đến Zurich là 0:08. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Frankfurt am Main đến Zurich là 23:57.
Có, mỗi ngày có 3 chuyến tàu đi thẳng từ Frankfurt am Main đến Zurich với Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, Nederlandse Spoorwegen (NS). Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Frankfurt am Main đến Zurich, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Nederlandse Spoorwegen (NS) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Zurich. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Frankfurt am Main và Zurich và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Có, bạn có thể đi chuyến tàu đêm từ Frankfurt am Main đến Zurich với ÖBB | Nightjet. Tìm tất cả thông tin về tàu đêm ở Châu Âu.
Chuyến đi đến Zurich từ Frankfurt am Main rất đáng để trải nghiệm nhưng không nên đi trong ngày với thời gian di chuyển mỗi chiều là 3h 58p. Kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Frankfurt am Main đến Zurich với chi phí thấp nhất là Tháng 11.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 3 cách để đi giữa Frankfurt am Main và Zurich bao gồm cả đi bằng tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Frankfurt am Main đến Zurich

Frankfurt am Main
Zurich
Sân ga chính cho các chuyến khởi hành ở Frankfurt am Main là Frankfurt (Main) Hbf. Tìm tất cả thông tin bạn cần biết về các dịch vụ, tiện nghi và chuyến nối tại Frankfurt (Main) Hbf cho chuyến đi của bạn từ Frankfurt am Main đến Zurich.
Frankfurt (Main) HbfWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Mua sắmMua sắm
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
thông tin
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • Mon - Fri: 07:00 - 21:00
  • Sat - Sun: 09:00 - 21:00
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
1 km
Frankfurt Flughafen FernbfWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng tắmPhòng tắm
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
Xe đẩy hành lýXe đẩy hành lý
thông tin
phone
Số Điện Thoại
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
10 km
platformCount
Số lượng nền tảng
4
sơ đồ nhà ga
  • Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance and regional trains
  • Hall 2: connection to Terminal 1 of the airport
  • Hall 3: connection to Terminal 2 of the airport
Các tùy chọn phương tiện công cộng cho Frankfurt Flughafen Fernbf
  • S-Bahn: Lines S8, S9
  • Bus: Several lines available
  • Long-distance buses: Available at the airport
Frankfurt (Main) SüdWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Mua sắmMua sắm
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
thông tin
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
1 km

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Frankfurt am Main

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Frankfurt am Main đến Zurich

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất đến Zurich

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Frankfurt am Main đến Zurich

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone