Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Düsseldorf đến Vienna
Giá rẻ nhất
$70
Giá trung bình
$223
Hành trình nhanh nhất
9 h 25 m
Thời gian trung bình
9 h 26 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
95
Khoảng cách
766 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Düsseldorf đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Düsseldorf đến Vienna sẽ có giá khoảng $223 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $70.
Rất khó để đi từ Düsseldorf đến Vienna mà không cần chuyển tuyến ít nhất một lần.
FlixTrain+
FlixBus16:3813h42Düsseldorf Hbf6:20Vienna, International Busterminal (VIB)$701Một chiều1 lần chuyển
ICE 519+
79039 · RJX1348313:2610h06Düsseldorf Hbf23:32Wien Hauptbahnhof$761Một chiều2 lần chuyển
ICE 519+
79039 · RJX13483+
S 213:2610h45Düsseldorf Hbf0:11Flughafen Wien$761Một chiều4 lần chuyển
ICE 105+
IC 2013+
ICE 517+
RJX 26110:2712h00Düsseldorf Hbf22:27Flughafen Wien$761Một chiều4 lần chuyển
IC 2013+
ICE 517+
RJX 261+
IC 74910:1412h13Düsseldorf Hbf22:27Flughafen Wien$761Một chiều3 lần chuyển
ICE 629 · EC 121913:229h25Düsseldorf Hbf22:47Wien Hauptbahnhof$1711Một chiều1 lần chuyển
ICE 629+
EC 121913:229h25Düsseldorf Hbf22:47Wien Hauptbahnhof$2121Một chiều1 lần chuyển
ICE 919+
EC 213+
RJX1991913:069h26Düsseldorf Hbf22:32Wien Hauptbahnhof$1411Một chiều2 lần chuyển
ICE 919 · EC 213 · RJX 1991913:069h26Düsseldorf Hbf22:32Wien Hauptbahnhof$1221Một chiều2 lần chuyển
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 199777:069h26Düsseldorf Hbf16:32Wien Hauptbahnhof$851Một chiều2 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Düsseldorf đến Vienna
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Düsseldorf đến Vienna trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $51. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 11p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $51 và cho chuyến bay là $93.
Khoảng cách: 766 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
$184 Giá trung bình | $239 Giá trung bình | $75 Giá trung bình Rẻ nhất |
10h 34p Tổng thời gian trung bình 10h 4p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 11p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 11p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 11h 45p Tổng thời gian trung bình 11h 15p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.7kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | - Lượng khí thải CO2 | 0.8 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Düsseldorf đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Düsseldorf đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 18 tháng 6. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 1015+ RE5+ EC 463+ RJ 563 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 11h50 | 6:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5+ EC 463 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 11h25 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1015+ RE5 · RJX 769 | 19:07 Düsseldorf Hbf | 12h50 | 7:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
| Thứ Sáu, 19 tháng 6 | |||||
26844 · ICE 827 · RJX 63 | Đúng giờ 1:40 Düsseldorf Hbf | 11h52 | 13:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RE1+ ICE 827+ RJX 63 | Đúng giờ 1:40 Düsseldorf Hbf | 11h52 | 13:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RE1+ ICE 827+ RJX 63 · RJX19983 | 1:40 Düsseldorf Hbf | 12h17 | 13:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
26800 · ICE 911 · EC 1213 | Đúng giờ 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
26800 · ICE 911 · EC 115 · RJX 186 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 9h52 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 1213 | Đúng giờ 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h07 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 9h52 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ RJX 186 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h17 | 14:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
RE1+ ICE 911+ EC 115+ IC 645 | 4:40 Düsseldorf Hbf | 10h47 | 15:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65 | Đúng giờ 4:58 Düsseldorf Hbf | 10h34 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:58 Düsseldorf Hbf | 11h05 | 16:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65 · RJX19985 | Đúng giờ 4:58 Düsseldorf Hbf | 10h59 | 15:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 523+ RJX 65+ IC 647 | Đúng giờ 4:58 Düsseldorf Hbf | 11h29 | 16:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 523 · RJX 65 | Đúng giờ 4:58 Düsseldorf Hbf | 10h34 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | 6:06 Düsseldorf Hbf | 12h21 | 18:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 23 · ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | 6:06 Düsseldorf Hbf | 11h57 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 1648 · ICE 563+ RJX 67 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 101 · ICE 1648 · ICE 563+ RJX 67 | 6:27 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 18:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ IC 649 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 10h21 | 17:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215 · RJX 19977 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 16:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 913 · ICE 1215+ RJX19977+ RJ 113 | Đúng giờ 7:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 16:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 513 · RJX 67 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 11h01 | 18:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 513+ RJX 67 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 513+ RJX 67 · RJX13477 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 17:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 513+ RJX 67+ IC 741 | Đúng giờ 7:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 529+ 967 | Đúng giờ 8:22 Düsseldorf Hbf | 11h30 | 19:52 Wien Westbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 103+ IC 1940+ ICE 575 · ICE 565 | Đúng giờ 8:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 5 lần chuyển | |
ICE 103+ IC 1940+ ICE 575 · ICE 565 | Đúng giờ 8:27 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 20:27 Flughafen Wien | 5 lần chuyển | |
ICE 103 · ICE 2583+ 967 | Đúng giờ 8:27 Düsseldorf Hbf | 11h25 | 19:52 Wien Westbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 9h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ IC 743 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 10h54 | 19:27 Flughafen Wien | 1 lần chuyển | |
ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 10h24 | 18:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 8:33 Düsseldorf Hbf | 9h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · EC 1217 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 915+ EC 1217 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h41 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915+ RJ 555 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 18:57 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 915+ EC 1217+ IC 743 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 10h21 | 19:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 915 · ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 915+ 967 | Đúng giờ 9:06 Düsseldorf Hbf | 10h46 | 19:52 Wien Westbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 621+ 967 | Đúng giờ 9:22 Düsseldorf Hbf | 10h30 | 19:52 Wien Westbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 515+ RJX 69 · RJX13479 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 19:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 515 · RJX 69 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 515+ RJX 69 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 515+ RJX 69+ IC 745 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 11h01 | 20:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 515 · ICE 27+ RB75+ ICE 211 | Đúng giờ 9:26 Düsseldorf Hbf | 12h01 | 21:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565+ RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h00 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565+ RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 20:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565 · RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h00 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565+ RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h25 | 19:57 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 217 · ICE 575 · ICE 565+ RJX 69 | Đúng giờ 9:32 Düsseldorf Hbf | 10h55 | 20:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
IC 2013+ ICE 517+ RJX 261+ IC 749 | 10:14 Düsseldorf Hbf | 12h13 | 22:27 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
IC 2013+ ICE 517+ RJX 261+ IC 749 | 10:14 Düsseldorf Hbf | 11h49 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 105+ IC 2013+ ICE 517+ RJX 261 | 10:27 Düsseldorf Hbf | 11h36 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 105+ IC 2013+ ICE 517+ RJX 261 | 10:27 Düsseldorf Hbf | 12h00 | 22:27 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211 · RJX 19917 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ IC 747 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h40 | 21:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ RJX19957 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 10h10 | 20:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 225 · ICE 211+ RJX19957 | Đúng giờ 10:47 Düsseldorf Hbf | 9h45 | 20:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 517+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:26 Düsseldorf Hbf | 11h01 | 22:27 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 517 · RJX 261 | Đúng giờ 11:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 517+ RJX 261+ RJ 757 | Đúng giờ 11:26 Düsseldorf Hbf | 10h31 | 21:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 517+ RJX 261 | Đúng giờ 11:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 517+ RJX 261+ IC 749 | Đúng giờ 11:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 22:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 627+ 969 | Đúng giờ 12:22 Düsseldorf Hbf | 9h30 | 21:52 Wien Westbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h51 | 22:57 Flughafen Wien | 2 lần chuyển | |
ICE 919+ EC 213+ RJX19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 919 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 13:06 Düsseldorf Hbf | 9h26 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 629 · EC 1219 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h25 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 629+ EC 1219 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 9h25 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 629+ EC 1219+ CJX 9+ S 7 | Đúng giờ 13:22 Düsseldorf Hbf | 10h19 | 23:41 Flughafen Wien | 3 lần chuyển | |
ICE 519+ RJ 1293+ IC 843+ S 2 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 11h15 | 0:41 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 519+ 79039 · RJX13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 519+ 79039 · RJX13483+ S 2 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h45 | 0:11 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 519+ RJ 1293+ IC 843 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h37 | 0:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 519+ 79039+ RJX 13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 519+ RE5 · RJX13483+ S 2 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h45 | 0:11 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 519+ RE5 · RJX13483 | Đúng giờ 13:26 Düsseldorf Hbf | 10h06 | 23:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 1011+ RJX19937+ S 2 · S 7 | 15:07 Düsseldorf Hbf | 10h04 | 1:11 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 1011+ RJX19937+ NJ 295 | 15:07 Düsseldorf Hbf | 9h28 | 0:35 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 725+ RE5+ RJ 263 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 10h58 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 725+ RE5+ RJ 263+ S 1 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 12h19 | 4:41 Flughafen Wien | 4 lần chuyển | |
ICE 725+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:22 Düsseldorf Hbf | 10h58 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 201 · ICE 691+ 79045+ RJ 263 | Đúng giờ 16:27 Düsseldorf Hbf | 10h53 | 3:20 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
FlixTrain+ FlixBus | 16:38 Düsseldorf Hbf | 13h42 | 6:20 Vienna, International Busterminal (VIB) | 1 lần chuyển | |
ICE 613 · ICE 929 · ICE 1015+ RE5 | 17:26 Düsseldorf Hbf | 13h06 | 6:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 613 · ICE 929 · ICE 1015+ RE5 | 17:26 Düsseldorf Hbf | 13h31 | 6:57 Flughafen Wien | 5 lần chuyển | |
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
18 thg 6
19 thg 6
20 thg 6
21 thg 6
22 thg 6
23 thg 6
24 thg 6
25 thg 6
26 thg 6
27 thg 6
28 thg 6
29 thg 6
30 thg 6
01 thg 7
02 thg 7
03 thg 7
04 thg 7
05 thg 7
06 thg 7
07 thg 7
08 thg 7
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity hoặc ÖBB | Railjet để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Düsseldorf đến Vienna.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Düsseldorf đến Vienna.
Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?
- Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train, bus và flight để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Düsseldorf đến Vienna.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Düsseldorf đến Vienna
Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna chạy trung bình 14 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 10h 4p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $75 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ $51 bằng xe buýt.
Có 1 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 766 km trong 9h 10p.
Khoảng cách 766 km |
Thời gian tàu trung bình 10h 4p |
Giá vé rẻ nhất $75 |
Số chuyến tàu mỗi ngày 14 |
Tàu chạy thẳng 1 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 10p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 3 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 10 - Tháng 12 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 6 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 49 ngày |
Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, ÖBB, EuroNight, Westbahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) từ Düsseldorf đến ViennaTàu Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Nightjet, ÖBB | InterCity, ÖBB | Railjet, ÖBB, EuroNight, Westbahn, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) sẽ đưa bạn từ Düsseldorf đến Vienna từ $51. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
ÖBB | Nightjet
ÖBB | InterCity
ÖBB | Railjet
ÖBB
Westbahn
EuroNight
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Düsseldorf đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Düsseldorf đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Düsseldorf đến Vienna
- Monday: 07:00 - 21:00
- Tuesday: 07:00 - 21:00
- Wednesday: 07:00 - 21:00
- Thursday: 07:00 - 21:00
- Friday: 07:00 - 21:00
- Saturday: 09:00 - 21:00
- Sunday: 09:00 - 21:00
- Mon - Fri: 09:00 - 21:00
- Sat: 09:00 - 18:00
- 24 hours Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance and regional trains
- Hall 2: S-Bahn platforms
- Hall 3: CAT connections
- S-Bahn: Line S7
- Bus: Several lines available
- CAT (City Airport Train) to Vienna city center
- 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance trains
- Hall 2: platform 5-10 for regional and suburban trains
- Hall 3: access to metro and tram connections
- Metro: Line U3, Line U6
- Tram: Line 5, Line 6, Line 9, Line 18, Line 52, Line 60
- Bus: Several lines available
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Düsseldorf đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần





