Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Hamburg đến Vienna
Giá rẻ nhất
$84
Giá trung bình
$200
Hành trình nhanh nhất
10 h 15 m
Thời gian trung bình
10 h 16 m
Số chuyến tàu mỗi ngày
65
Khoảng cách
744 km
Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Hamburg đến Vienna là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.
Vé trung bình từ Hamburg đến Vienna sẽ có giá khoảng $200 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $84.
Trong số 65 chuyến tàu rời Hamburg đến Vienna vào Th 6, 19 thg 6, có 5 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.
Vào Th 6, 19 thg 6, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 744 km trong thời gian trung bình là 10 h 16 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 10 h 15 m .
Vào Th 6, 19 thg 6, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 10 h 17 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.
RJ 175+
EC 2079:1610h33Hamburg-Altona19:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều1 lần chuyển
RJ 175+
EC 2079:3410h15Hamburg Hbf19:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều1 lần chuyển
RJ 387+
EC 279 · EC 2055:3410h15Hamburg Hbf15:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều2 lần chuyển
RJ 387+
EC 279 · EC 2055:1810h31Hamburg-Altona15:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều2 lần chuyển
RJ 383+
EC 283 · EC 10711:3310h16Hamburg Hbf21:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều2 lần chuyển
RJ 175+
EC 2079:3410h15Hamburg Hbf19:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều1 lần chuyển
RJ 387+
EC 279 · EC 2055:3410h15Hamburg Hbf15:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều2 lần chuyển
RJ 383+
EC 283 · EC 10711:3310h16Hamburg Hbf21:49Wien Hauptbahnhof$841Một chiều2 lần chuyển
RJ 383 · EC 283 · EC 10711:3310h16Hamburg Hbf21:49Wien Hauptbahnhof$1721Một chiều2 lần chuyển
RJ 17713:3210h17Hamburg Hbf23:49Wien Hauptbahnhof$1721Một chiều0 lần chuyển
Thông Tin Chuyến Đi
So sánh tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay từ Hamburg đến Vienna
Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Hamburg đến Vienna trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $49. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt chuyến bay có thể đưa bạn đến đó trong 3h 3p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.2 - 0.7kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $49 và cho chuyến bay là $118.
Khoảng cách: 744 km
So sánh train với
Phổ biến nhất Tàu hỏa | Chuyến bay | Xe buýt |
|---|---|---|
$179 Giá trung bình | $262 Giá trung bình | $78 Giá trung bình Rẻ nhất |
11h 41p Tổng thời gian trung bình 11h 11p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* | 6h 3p Tổng thời gian trung bình Nhanh nhất 3h 3p Trên phương tiện + 3h 0p Thời gian cộng thêm* | 15h 14p Tổng thời gian trung bình 14h 44p Trên phương tiện + 30p Thời gian cộng thêm* |
0.2 - 0.7kg Lượng khí thải CO2 Thấp nhất | 2.2 - 4.5kg Lượng khí thải CO2 | 0.7 - 1.9kg Lượng khí thải CO2 |
![]() Hãng tàu hỏa phổ biến nhất | ![]() Hãng hàng không phổ biến nhất | ![]() Hãng xe buýt phổ biến nhất |
Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng | Các Tùy Chọn Đi Thẳng |
Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.
Khởi hành trực tiếp
Thời gian tàu Hamburg đến Vienna
Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Hamburg đến Vienna tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Năm, 18 tháng 6. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.
| Nhà cung cấp | Khởi hành | Thời gian | Đến | Chuyển tuyến | Vé |
|---|---|---|---|---|---|
ICE 785+ DB S5+ ICE 119+ RJX19915 | Bị hoãn 5:19 6:56Hamburg-Altona | 11h36 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
ICE 785+ EC 1217+ S S2 | Bị hoãn 5:19 6:56Hamburg-Altona | 11h51 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 173 · RJ 255+ S S7 | Bị hoãn 5:40 7:14Hamburg-Altona | 11h35 | 18:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 173+ ICE 1505+ DB S3+ ICE 119 | Bị hoãn 5:40 7:14Hamburg-Altona | 11h18 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 5 lần chuyển | |
ICE 785+ DB S5+ ICE 119+ RJX19915 | Đúng giờ 7:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 785 · S5 · ICE 119 · RJX 19915 | Đúng giờ 7:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 785 · EC 1217 | Đúng giờ 7:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 785+ EC 1217 | Đúng giờ 7:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 18:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 173 · RJ 255 | Bị hoãn 5:40 7:33Hamburg Hbf | 11h16 | 18:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 173+ ICE 1505+ DB S3+ ICE 119 | Bị hoãn 5:40 7:33Hamburg Hbf | 10h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
RJ 173 · EC 281 · REX 2359 | Bị hoãn 5:40 7:33Hamburg Hbf | 11h13 | 18:46 Wien Praterstern | 2 lần chuyển | |
RJ 173 · RJ 255 | Bị hoãn 5:40 7:33Hamburg Hbf | 11h16 | 18:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 173 · ICE 1505 · S3 · ICE 119 | Bị hoãn 5:40 7:33Hamburg Hbf | 10h59 | 18:32 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
S S7+ ICE 507 · ICE 1007+ RJX 69 | Đúng giờ 8:14 Hamburg-Altona | 11h18 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 585 · RJX 69 | Đúng giờ 8:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 585+ RJX 69 | Đúng giờ 8:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJX 69+ ICE 1007 · ICE 507 | Bị hoãn 13:13 8:34Hamburg Hbf | 10h58 | 19:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 175+ EC 207 | Đúng giờ 9:16 Hamburg-Altona | 10h33 | 19:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 175 · EC 207 | Đúng giờ 9:32 Hamburg Hbf | 10h17 | 19:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 175+ EC 207 | Đúng giờ 9:34 Hamburg Hbf | 10h15 | 19:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 707+ RJX 261 | Đúng giờ 9:36 Hamburg-Altona | 11h56 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 509 · ICE 1009+ RJX 261 | Đúng giờ 10:18 Hamburg-Altona | 11h14 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 587 · RJX 261 | Đúng giờ 10:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 587+ RJX 261 | Đúng giờ 10:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 509 · ICE 1009+ RJX 261 | Đúng giờ 10:34 Hamburg Hbf | 10h58 | 21:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 789 · EC 1219 | Đúng giờ 11:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 789 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 11:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 2829 · EC 213 · RJX 19919 | Đúng giờ 11:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 22:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 2829 · EC 1219 | Đúng giờ 11:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 789+ EC 1219 | Đúng giờ 11:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 22:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 383+ EC 283 · EC 107 | Đúng giờ 11:19 Hamburg-Altona | 10h30 | 21:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 383 · RJ 259 | Đúng giờ 11:19 Hamburg-Altona | 11h30 | 22:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 383 · EC 283 · EC 107 | Đúng giờ 11:31 Hamburg Hbf | 10h18 | 21:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 383 · RJ 259 | Đúng giờ 11:31 Hamburg Hbf | 11h18 | 22:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 383+ EC 283 · EC 107 | Đúng giờ 11:33 Hamburg Hbf | 10h16 | 21:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 383 · RJ 259 | Đúng giờ 11:33 Hamburg Hbf | 11h16 | 22:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 177 | Đúng giờ 13:17 Hamburg-Altona | 10h32 | 23:49 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJ 177 | Đúng giờ 13:30 Hamburg Hbf | 10h19 | 23:49 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJ 177 | Đúng giờ 13:32 Hamburg Hbf | 10h17 | 23:49 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 493 | 18:55 Hamburg-Altona | 14h53 | 9:48 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
NJ 493+ RJX19979 | 18:55 Hamburg-Altona | 14h37 | 9:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
NJ 493+ RJX19979 | 19:19 Hamburg Hbf | 14h13 | 9:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
NJ 493 | 19:19 Hamburg Hbf | 14h29 | 9:48 Wien Hauptbahnhof | 0 lần chuyểnĐến thẳng | |
RJ 479 · RJ 53 | Đúng giờ 22:35 Hamburg-Altona | 12h14 | 10:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 479 · RJ 273+ EC 101 | Đúng giờ 22:35 Hamburg-Altona | 11h14 | 9:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 479 · RJ 273 · EC 101 | Đúng giờ 22:50 Hamburg Hbf | 10h59 | 9:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RJ 479 · RJ 53 | Đúng giờ 22:50 Hamburg Hbf | 11h59 | 10:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 479 · RJ 273+ EC 101 | Đúng giờ 22:50 Hamburg Hbf | 10h59 | 9:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
RB41 · RB38 · RB38+ ICE 781 | 23:13 Hamburg-Altona | 15h34 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 5 lần chuyển | |
RB41 · RB38 · RB38+ ICE 781 | 23:13 Hamburg-Altona | 15h19 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 6 lần chuyển | |
14443 · 14401 · ICE 781 · EC 1213 | 23:36 Hamburg Hbf | 15h11 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
4441 · ICE 581 · RJX 65+ 81945 | 23:36 Hamburg Hbf | 15h56 | 15:32 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
14443 · 14401 · ICE 781 · EC 115 | 23:36 Hamburg Hbf | 14h56 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 5 lần chuyển | |
RB41 · RB38 · RB38+ ICE 781 | Đúng giờ 23:36 Hamburg Hbf | 15h11 | 14:47 Wien Hauptbahnhof | 4 lần chuyển | |
RB41 · RB38 · RB38+ ICE 781 | Đúng giờ 23:36 Hamburg Hbf | 14h56 | 14:32 Wien Hauptbahnhof | 5 lần chuyển | |
RJ 387 · RJ 253 | 5:18 Hamburg-Altona | 11h31 | 16:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 387+ EC 205 · EC 279 | 5:18 Hamburg-Altona | 10h31 | 15:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 783 · ICE 1215 | 5:19 Hamburg Hbf | 11h28 | 16:47 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 387 · RJ 253 | 5:34 Hamburg Hbf | 11h15 | 16:49 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
RJ 387+ EC 205 · EC 279 | 5:34 Hamburg Hbf | 10h15 | 15:49 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 703+ RJX 67 | 5:36 Hamburg-Altona | 11h56 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 703+ RJX 67+ IC 741 | 5:36 Hamburg-Altona | 12h27 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 583+ RJX 67+ S S7+ IC 741 | 5:54 Hamburg-Altona | 12h09 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 3 lần chuyển | |
ICE 505 · ICE 1005+ RJX 67 | 6:17 Hamburg-Altona | 11h15 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 583+ RJX 67 | 6:19 Hamburg Hbf | 11h13 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 1 lần chuyển | |
ICE 583+ RJX 67+ IC 741 | 6:19 Hamburg Hbf | 11h44 | 18:03 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
ICE 505 · ICE 1005+ RJX 67 | 6:34 Hamburg Hbf | 10h58 | 17:32 Wien Hauptbahnhof | 2 lần chuyển | |
Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày. | |||||
Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này
So sánh giá cả và vé Hamburg đến Vienna bằng tàu hỏa, xe buýt hoặc chuyến bay
So sánh giá tàu hỏa, xe buýt và chuyến bay trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.
18 thg 6
19 thg 6
20 thg 6
21 thg 6
22 thg 6
23 thg 6
24 thg 6
25 thg 6
26 thg 6
27 thg 6
28 thg 6
29 thg 6
30 thg 6
01 thg 7
02 thg 7
03 thg 7
04 thg 7
05 thg 7
06 thg 7
07 thg 7
08 thg 7
Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna với Omio?
Tại sao đặt vé với Omio thay vì ÖBB | Nightjet?
- So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho ÖBB | Nightjet, mà còn so sánh vé của các hãng như Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC) hoặc ÖBB | Railjet để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Hamburg đến Vienna.
- Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
- So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh ÖBB | Nightjet với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train, bus và flight để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Hamburg đến Vienna.
Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna trước bao lâu?
Thông tin hành trình
Tổng quan: Tàu từ Hamburg đến Vienna
Tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna chạy trung bình 18 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 11h 11p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $49 nhưng bạn có thể di chuyển chỉ từ $49 bằng xe buýt.
Có 2 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:54. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 744 km trong 9h 46p.
Khoảng cách 744 km |
Thời gian tàu trung bình 11h 11p |
Giá vé rẻ nhất $49 |
Số chuyến tàu mỗi ngày 18 |
Tàu chạy thẳng 2 |
Chuyến tàu nhanh nhất 9h 46p |
Chuyến tàu đầu tiên 0:01 |
Chuyến tàu cuối cùng 23:54 |
Tháng rẻ nhất Tháng 12 |
Ngày rẻ nhất Th 3 |
Mùa cao điểm Tháng 7 - Tháng 9 |
Mùa thấp điểm Tháng 1 - Tháng 3 |
Ngày bận rộn nhất Th 7 |
Ngày ít bận rộn nhất CN |
Thời điểm tốt nhất để đặt 70 ngày |
Công ty đường sắt: tàu ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet, EuroNight, ÖBB | InterCity từ Hamburg đến ViennaTàu ÖBB | Nightjet, Deutsche Bahn, ÖBB | ICE, ÖBB | Euro City (EC), ÖBB | Railjet, EuroNight, ÖBB | InterCity sẽ đưa bạn từ Hamburg đến Vienna từ $49. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.
ÖBB | Nightjet
Deutsche Bahn
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
ÖBB | ICE
ÖBB | Euro City (EC)
ÖBB | Railjet
ÖBB | InterCity
EuroNight
Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Hamburg đến Vienna
Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Hamburg đến Vienna bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Vienna, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

các ga tàu phổ biến
Các ga tàu phổ biến từ Hamburg đến Vienna
- Mon - Fri: 06:00 - 21:30
- Sat - Sun: 08:00 - 20:15
- Monday: 06:00 - 21:00
- Tuesday: 06:00 - 21:00
- Wednesday: 06:00 - 21:00
- Thursday: 06:00 - 21:00
- Friday: 06:00 - 21:00
- Saturday: 07:00 - 20:00
- Sunday: 08:00 - 20:00
- Monday: 07:40 - 18:30
- Tuesday: 07:40 - 18:30
- Wednesday: 07:40 - 18:30
- Thursday: 07:40 - 18:30
- Friday: 07:40 - 18:30
- Saturday: 08:00 - 13:30
- Sunday: 09:00 - 14:30
- Mon - Fri: 09:00 - 21:00
- Sat: 09:00 - 18:00
- 24 hours Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance and regional trains
- Hall 2: S-Bahn platforms
- Hall 3: CAT connections
- S-Bahn: Line S7
- Bus: Several lines available
- CAT (City Airport Train) to Vienna city center
- 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
- Hall 1: main entrance, platform 1-8 for trains to Austria, Germany, and Hungary
- Hall 2: S-Bahn and metro connections
- Metro: Line U6
- Tram: Line 62
- Bus: Several lines available
- S-Bahn: Lines S1, S2, S3, S60
Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Hamburg
Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Hamburg đến Vienna
Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần








