Tàu hỏa Frankfurt am Main đến Heidelberg với Deutsche Bahn (ICE,RB,EC,RE,IC)

Th 4, 10 thg 6
+ Thêm trở về
Deutsche Bahn
FlixTrain
TGV
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Deutsche Bahn Regio (DB Regional)
Trên 2.000 công ty du lịch
Deutsche Bahn
FlixTrain
TGV
Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
Deutsche Bahn Regio (DB Regional)
Trên 2.000 công ty du lịch
QR-Code
Quét để tải ứng dụng miễn phí của chúng tôi
Sử dụng ứng dụng của chúng tôi để nhận thông tin cập nhật về chuyến đi trực tiếp và đặt vé di động cho tàu hỏa, xe buýt, chuyến bay và phà.
App Store
rate4.9
42K xếp hạng
Google Play
rate4.6
136K đánh giá

Chuyến tàu rẻ nhất và nhanh nhất từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

Hiển thị thời gian và giá vé cho 10 thg 6

Giá rẻ nhất

$9

Giá trung bình

$33

Hành trình nhanh nhất

44 m

Thời gian trung bình

52 m

Số chuyến tàu mỗi ngày

90

Khoảng cách

79 km

Vé giá rẻ

Cách tốt nhất để tìm vé tàu hỏa giá rẻ từ Frankfurt am Main đến Heidelberg là đặt hành trình của bạn càng sớm càng tốt và tránh di chuyển vào giờ cao điểm.

Vé trung bình từ Frankfurt am Main đến Heidelberg sẽ có giá khoảng $33 nếu bạn mua vào ngày đó, nhưng vé rẻ nhất có thể tìm thấy chỉ với $9.

Chuyến tàu nhanh

Trong số 90 chuyến tàu rời Frankfurt am Main đến Heidelberg vào Th 4, 10 thg 6, có 26 chuyến đi thẳng, vì vậy khá dễ dàng để tránh những hành trình mà bạn sẽ phải thay đổi dọc đường.

Vào Th 4, 10 thg 6, các chuyến tàu đi thẳng sẽ đi được quãng đường 79 km trong thời gian trung bình là 52 m nhưng nếu bạn sắp xếp thời gian hợp lý, một số chuyến tàu sẽ đưa bạn đến đó chỉ trong 44 m .

Vào Th 4, 10 thg 6, những chuyến tàu chậm nhất sẽ mất 54 m và thường phải thay đổi một hoặc hai lần dọc đường, nhưng bạn có thể tiết kiệm được một chút tiền nếu bạn đang có ngân sách eo hẹp.

  • Deutsche BahnICE 699
    3:040h44
    Frankfurt Flughafen Fernbf
    3:48Heidelberg Hbf
    $91Một chiều
    0 lần chuyển
  • FlixTrainFlixTrain
    16:030h54
    Frankfurt (Main) Süd
    16:57Heidelberg Hbf
    $121Một chiều
    0 lần chuyển
  • FlixTrainFlixTrain
    20:030h55
    Frankfurt (Main) Süd
    20:58Heidelberg Hbf
    $121Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 619
    1:221h00
    Frankfurt (Main) Hbf
    2:22Heidelberg Hbf
    $121Một chiều
    0 lần chuyển
  • Deutsche BahnICE 619
    1:001h22
    Frankfurt Flughafen Fernbf
    2:22Heidelberg Hbf
    $121Một chiều
    0 lần chuyển

Thông Tin Chuyến Đi

So sánh tàu hỏa và xe buýt từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

Omio khuyên bạn nên đặt tàu hỏa vì đây là lựa chọn phổ biến nhất từ Frankfurt am Main đến Heidelberg trong số những người dùng của Omio. Nếu bạn ưu tiên giá cả, hãy chọn xe buýt với giá khởi điểm từ $7. Đối với những người có ít thời gian, hãy cân nhắc đặt tàu hỏa có thể đưa bạn đến đó trong 1h 2p. Trong trường hợp bạn muốn giảm thiểu lượng khí thải carbon, tàu hỏa là lựa chọn tốt nhất vì nó chỉ thải ra 0.0 - 0.1kg. Khoảng giá vé phụ thuộc vào phương thức di chuyển: giá trung bình cho xe buýt là $7 và cho tàu hỏa là $7.

Khoảng cách: 79 km

So sánh train với

Phổ biến nhất
Tàu hỏa
Xe buýt

$14

Giá trung bình

$11

Giá trung bình

Rẻ nhất

1h 32p

Tổng thời gian trung bình

Nhanh nhất

1h 2p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

1h 58p

Tổng thời gian trung bình

1h 28p

Trên phương tiện

+

30p

Thời gian cộng thêm*

0.0 - 0.1kg

Lượng khí thải CO2

Thấp nhất

0.1 - 0.2kg

Lượng khí thải CO2

Deutsche Bahn

Hãng tàu hỏa phổ biến nhất

FlixBus

Hãng xe buýt phổ biến nhất

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Các Tùy Chọn Đi Thẳng

Thời gian cộng thêm: Tổng thời gian di chuyển trung bình đến điểm khởi hành, kiểm tra an ninh và chuyển tiếp.

Khởi hành trực tiếp

Thời gian tàu Frankfurt am Main đến Heidelberg

Bảng dưới đây hiển thị các chuyến khởi hành trực tiếp từ Frankfurt am Main đến Heidelberg tàu hỏa trong hôm nay, Thứ Ba, 9 tháng 6. Bạn cũng có thể làm mới kết quả theo cách thủ công bên dưới để xem các hành trình tàu hỏa được cập nhật.

Cập nhật lần cuối lúc
Nhà cung cấpKhởi hànhThời gianĐếnChuyển tuyến
Deutsche BahnIC 60403 · S3
Bị hoãn
0:45 2:45Frankfurt (Main) Hbf
1h52
4:37 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnIC 60408 · S7
Bị hoãn
1:41 3:41Frankfurt (Main) Süd
1h12
4:53 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1291
Bị hoãn
14:11 16:10Frankfurt (Main) Hbf
1h01
17:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 7 · S216:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
17:23 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1011 · S3
Bị hoãn
14:23 16:22Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
17:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 611 · S316:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
17:45 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · 4577 · S317:10 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
1h35
18:45 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 691 · 1924517:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
18:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 201 · 19245
Bị hoãn
16:09 17:51Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
18:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1097
Đúng giờ
18:11 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
19:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 75 · S218:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
19:23 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1013 · S3
Đúng giờ
18:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
19:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 377 · 1924718:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
19:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 613 · S318:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
19:45 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 9550 · S318:53 Frankfurt (Main) Hbf
1h24
20:17 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 995
Đúng giờ
19:44 Frankfurt (Main) Süd
0h57
20:41 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 693 · 1924919:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h59
20:49 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 203 · 1924919:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h58
20:49 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
FlixTrainFlixTrain20:03 Frankfurt (Main) Süd
0h55
20:58 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 1099
Đúng giờ
20:10 Frankfurt (Main) Hbf
1h01
21:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnECE 9 · S2
Đúng giờ
20:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
21:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1015 · S2
Đúng giờ
20:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h01
21:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 615 · S120:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h03
21:54 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 205 · S321:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h01
22:52 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche Bahn1533722:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h33
23:39 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche Bahn4587 · S322:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h34
23:54 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 617 · S322:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h03
23:54 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche Bahn1533923:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h27
0:33 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche Bahn4589 · S223:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h39
0:59 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Thứ Tư, 10 tháng 6
Deutsche BahnICE 6191:00 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h22
2:22 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 6191:22 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
2:22 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 6992:44 Frankfurt (Main) Hbf
1h04
3:48 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnIC 60403 · ICE 6992:45 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
3:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 6993:04 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h44
3:48 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnS8 · 153013:30 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
2h09
5:39 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · 15301 · IC 604713:30 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
2h02
5:32 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnIC 60408 · S73:41 Frankfurt (Main) Süd
1h12
4:53 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche Bahn153014:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h33
5:39 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche Bahn15301 · IC 604714:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h26
5:32 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche Bahn4250 · ICE 991 · 192155:10 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
1h33
6:43 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 16995:19 Frankfurt (Main) Hbf
0h54
6:13 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 78 · ICE 273 · S15:23 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h30
6:53 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · ICE 9558 · S35:30 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
1h36
7:06 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 273 · S15:50 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
6:53 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 9558 · S3
Đúng giờ
5:54 Frankfurt (Main) Hbf
1h12
7:06 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 712 · ICE 911 · S36:00 Frankfurt (Main) Hbf
1h23
7:23 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche Bahn153056:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h29
7:35 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche Bahn4555 · S36:19 Frankfurt (Main) Hbf
1h25
7:44 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 911 · S3
Đúng giờ
6:21 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h02
7:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 275 · 192596:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
7:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 511 · 19259
Đúng giờ
6:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
7:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 9568 · 41446:53 Frankfurt (Main) Hbf
1h08
8:01 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 16977:03 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
8:03 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche Bahn153077:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h26
8:32 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 571 · S2
Đúng giờ
7:15 Frankfurt (Main) Hbf
1h08
8:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 7917:43 Frankfurt (Main) Süd
0h58
8:41 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 591 · S1
Đúng giờ
7:50 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
8:53 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 101 · 192657:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
8:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 913 · S3
Đúng giờ
8:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
9:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 513 · S3
Đúng giờ
8:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
9:45 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche Bahn153119:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h26
10:32 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnS8 · 4561 · S39:10 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
1h35
10:45 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 573 · S2
Đúng giờ
9:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
10:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 593 · 19269
Đúng giờ
9:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
10:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 103 · 192699:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
10:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1093
Đúng giờ
10:11 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
11:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 71 · S210:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
11:23 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 915 · S3
Đúng giờ
10:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
11:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 515 · S3
Đúng giờ
10:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h53
11:44 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 21911:00 Frankfurt Flughafen Fernbf
1h04
12:04 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 79511:44 Frankfurt (Main) Süd
0h57
12:41 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 595 · 19273
Đúng giờ
11:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
12:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 105 · 19273
Đúng giờ
11:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
12:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 211
Đúng giờ
12:11 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
13:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnECE 5 · S2
Đúng giờ
12:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
13:23 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 225 · S3
Đúng giờ
12:21 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h55
13:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 371 · 1927512:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
13:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 517 · S3
Đúng giờ
12:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
13:45 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnS8 · 4569 · S313:00 Frankfurt (M) Flughafen Regionalbf
1h44
14:44 Heidelberg Hbf2 lần chuyển
Deutsche BahnICE 597 · 19277
Đúng giờ
13:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
14:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 107 · 19277
Đúng giờ
13:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
14:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 1095
Đúng giờ
14:11 Frankfurt (Main) Hbf
1h00
15:11 Heidelberg Hbf
0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 73 · S214:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
15:23 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 919 · S3
Đúng giờ
14:22 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h54
15:16 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 373 · 1927914:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
15:48 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 519 · S3
Đúng giờ
14:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h55
15:46 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche Bahn1532315:06 Frankfurt (Main) Hbf
1h26
16:32 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 579 · S215:20 Frankfurt (Main) Hbf
1h03
16:23 Heidelberg Hbf1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 79915:44 Frankfurt (Main) Süd
0h57
16:41 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng
Deutsche BahnICE 599 · 19281
Đúng giờ
15:50 Frankfurt (Main) Hbf
0h58
16:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
Deutsche BahnICE 109 · 19281
Đúng giờ
15:51 Frankfurt Flughafen Fernbf
0h57
16:48 Heidelberg Hbf
1 lần chuyển
FlixTrainFlixTrain16:03 Frankfurt (Main) Süd
0h54
16:57 Heidelberg Hbf0 lần chuyểnĐến thẳng

Đây là chuyến tàu cuối cùng trong ngày.

Tìm tất cả ngày và giờ cho hành trình này

So sánh giá cả và vé Frankfurt am Main đến Heidelberg bằng tàu hỏa hoặc xe buýt

So sánh giá tàu hỏa và xe buýt trong ba tuần tới. Xem nhanh các ưu đãi tốt nhất, tìm giá vé thấp nhất và chọn tùy chọn phù hợp với ngân sách của bạn.

Th 3
09 thg 6
Th 4
10 thg 6
Th 5
11 thg 6
Th 6
12 thg 6
Th 7
13 thg 6
CN
14 thg 6
Th 2
15 thg 6
Th 3
16 thg 6
Th 4
17 thg 6
Th 5
18 thg 6
Th 6
19 thg 6
Th 7
20 thg 6
CN
21 thg 6
Th 2
22 thg 6
Th 3
23 thg 6
Th 4
24 thg 6
Th 5
25 thg 6
Th 6
26 thg 6
Th 7
27 thg 6
CN
28 thg 6
Th 2
29 thg 6

Tại sao bạn nên đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg với Omio?

Deutsche Bahn cũng như FlixTrain, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Deutsche Bahn Regio (DB Regional) và nhiều hãng khác cung cấp dịch vụ tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.
Omio là đại lý bán vé chính thức cho tất cả các lựa chọn đi lại của bạn từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.

Tại sao đặt vé với Omio thay vì Deutsche Bahn?

  • So sánh với các nhà cung cấp khác: Trên Omio, bạn không chỉ có thể mua vé cho Deutsche Bahn, mà còn so sánh vé của các hãng như FlixTrain, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC) hoặc Deutsche Bahn Regio (DB Regional) để tìm ra tùy chọn tốt nhất cho chuyến đi từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.
  • Được thiết kế dành cho Du khách Quốc tế: Omio hỗ trợ ngôn ngữ của bạn, bao gồm dịch vụ CSKH 24/7 và cung cấp nhiều tùy chọn thanh toán, bao gồm PayPal, thẻ tín dụng và chuyển khoản ngân hàng, bằng loại tiền tệ bạn muốn.
  • So sánh tất cả các tùy chọn của bạn: Omio cho phép bạn so sánh Deutsche Bahn với tất cả các tùy chọn đi lại có sẵn, bao gồm train và bus để đảm bảo bạn nhận được mức giá tốt nhất khi đi từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.

Tại sao nên đặt vé với Omio thay vì Trainline hoặc Wanderu?

  • Đa dạng phương thức di chuyển: Omio cho phép bạn so sánh các tùy chọn di chuyển, bao gồm train và bus để tìm ra phương án di chuyển phù hợp từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.

Tôi nên đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg trước bao lâu?

Thời điểm tốt nhất để đặt vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg là 7 ngày trước khi khởi hành. Xem giá vé tàu hỏa thay đổi như thế nào trên tuyến đường Frankfurt am Main đến Heidelberg.
Giá vé là giá vé một chiều cho một hành khách từ Frankfurt am Main đến Heidelberg mỗi tháng. Thông tin được thu thập từ dữ liệu giá vé của người dùng Omio trong 12 tháng qua. Giá hiện tại có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm trong ngày, hạng vé hoặc thời gian đặt trước vé tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.

Thông tin hành trình

Tổng quan: Tàu từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

ĐứcĐức
ĐứcĐức
Icon of train

Tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg chạy trung bình 24 chuyến mỗi ngày, mất khoảng 1h 2p. Vé tàu giá rẻ cho hành trình này bắt đầu từ $7 nếu bạn đặt trước.

Có 8 tàu hỏa mỗi ngày. Chuyến tàu hỏa sớm nhất khởi hành lúc 00:01, chuyến cuối cùng lúc 23:57. tàu hỏa nhanh nhất bao gồm quãng đường 79 km trong 40p.

Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá
Khoảng cách
79 km
Thời gian tàu trung bình
1h 2p
Giá vé rẻ nhất
$7
Số chuyến tàu mỗi ngày
24
Tàu chạy thẳng
8
Chuyến tàu nhanh nhất
40p
Chuyến tàu đầu tiên
0:01
Chuyến tàu cuối cùng
23:57
Tháng rẻ nhất
Tháng 12
Ngày rẻ nhất
Th 7
Mùa cao điểm
Tháng 10 - Tháng 12
Mùa thấp điểm
Tháng 1 - Tháng 3
Ngày bận rộn nhất
CN
Ngày ít bận rộn nhất
Th 5
Thời điểm tốt nhất để đặt
35 ngày
Giá vé là giá hạng phổ thông thấp nhất được tìm thấy trên Omio. Đặt sớm thường có nghĩa là giá thấp hơn. Giá thay đổi hàng ngày và tùy thuộc vào tình trạng sẵn có. Không bao gồm thẻ giảm giá, chuyến đi bằng xe khách và phí đặt vé.
Thông tin giá

Công ty đường sắt: tàu Deutsche Bahn, FlixTrain, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Deutsche Bahn Regio (DB Regional) từ Frankfurt am Main đến HeidelbergTàu Deutsche Bahn, FlixTrain, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Deutsche Bahn Regio (DB Regional) sẽ đưa bạn từ Frankfurt am Main đến Heidelberg từ $7. Với hơn 1000 công ty du lịch trên Omio, bạn có thể tìm thấy lịch trình và vé tàu tốt nhất cho chuyến đi của mình.

Deutsche Bahn

Về
Deutsche Bahn (DB) là nhà điều hành tàu chính của Đức, vận hành khoảng 40.000 dịch vụ nội địa và quốc tế mỗi ngày. Đội tàu của họ bao gồm nhiều loại tàu khác nhau: tàu cao tốc ICE (Intercity Express) với tốc độ lên tới 300 km/h; tàu IC (Intercity) và EC (EuroCity) cho các chuyến đi đường dài; và các dịch vụ IRE (Interregio-Express), RE (Regional Express) và RB (Regionalbahn) cho các kết nối khu vực và địa phương. Trong khi nhà vệ sinh là tiêu chuẩn trên tất cả các tàu, các tiện nghi như nhà hàng trên tàu và Wi-Fi miễn phí chỉ có sẵn trên một số loại tàu và tuyến đường nhất định. DB cung cấp một loạt các mức giá, bao gồm vé Super Saver, Saver và Flexible, cùng với các thẻ giảm giá như BahnCard 25, 50 và 100. Các tùy chọn bổ sung bao gồm vé đơn, vé ngày và vé nhóm. Các tuyến đường phổ biến bao gồm Berlin–Munich, Hamburg–Frankfurt, Cologne–Stuttgart, Berlin–Dresden và Hamburg–Cologne, cũng như nhiều dịch vụ khu vực trên khắp nước Đức.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
40p
Giá rẻ nhất
$9
Tần suất Deutsche Bahn
29 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
Hành khách được phép mang theo hành lý xách tay và một món đồ lớn hơn miễn phí, với điều kiện họ có thể tự mang theo.
Nơi giữ hành lý
Hành lý có thể được để trên giá hành lý, dưới ghế ngồi, hoặc trong các khu vực hành lý được chỉ định gần cửa ra vào hoặc ở giữa toa xe.
Chính Sách Hủy
Vé có thể được hủy dựa trên điều kiện giá vé như đã đề cập trong loại vé tàu nào có thể hoàn lại?
Hoàn lại
Nếu DB hủy chuyến tàu, hành khách có quyền được hoàn lại toàn bộ giá vé.
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Hầu hết các chuyến tàu ICE và nhiều chuyến IC/EC có:
Một Bordrestaurant (xe nhà hàng) nơi bạn có thể ngồi và ăn.
Một Bordbistro (quầy bar bistro) với đồ ăn nhẹ, bữa ăn nóng và đồ uống mang đi.
Dịch vụ tại chỗ trong hạng nhất: nhân viên sẽ nhận đơn của bạn và phục vụ đồ ăn/đồ uống trực tiếp đến chỗ ngồi của bạn.
Các chuyến tàu khu vực (RE / RB / S-Bahn):
Không có dịch vụ ăn uống trên tàu.
Bạn có thể mang theo đồ ăn và đồ uống của riêng mình.
Đặt chỗ
Hạng Nhì:
Không bao gồm theo mặc định.
Bạn có thể thêm đặt chỗ khi đặt vé (được khuyến nghị cho các tuyến đông đúc).
Chi phí khoảng 4,90 € mỗi chỗ (hoặc 5,90 € nếu đặt riêng sau).
Hạng Nhất:
Có, luôn bao gồm trong giá vé.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Tàu DB được trang bị các tiện nghi cho hành khách có khả năng di chuyển hạn chế, bao gồm không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận và dịch vụ hỗ trợ.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ (ví dụ: mèo, chó nhỏ, v.v.):
Được phép miễn phí nếu chúng có thể vừa trong hộp vận chuyển (kích thước tối đa: hành lý xách tay).
Phải ở trong hộp trong suốt hành trình.
Chó lớn:
Cần vé riêng (có phí) — thường là nửa giá vé hạng hai thông thường.
Phải được xích và đeo rọ mõm khi ở trên tàu.
Không được ngồi trên ghế.
Chó hỗ trợ:
Đi miễn phí.
Không cần đeo rọ mõm hoặc xích nếu không cần thiết về mặt y tế.
Được phép đi cùng hành khách mọi lúc.
Khu vực yên tĩnh

FlixTrain

Về
FlixTrain là một công ty đường sắt của Đức thuộc sở hữu của FlixMobility, công ty mẹ của FlixBus. Kể từ năm 2018, công ty đã kết nối các thành phố lớn của Đức như Hamburg, Cologne, Stuttgart, Berlin và Frankfurt, và cũng hoạt động trên các tuyến đường ở Thụy Điển, bao gồm Stockholm đến Gothenburg. Tất cả các dịch vụ FlixTrain đều chạy bằng 100% năng lượng tái tạo. Các tiện nghi trên tàu bao gồm điều hòa không khí, nhà vệ sinh, cổng USB, ổ cắm điện, chỗ để chân rộng rãi và Wi-Fi miễn phí trên hầu hết các chuyến tàu. Thức ăn và đồ uống có sẵn, và mỗi vé đảm bảo một chỗ ngồi. Hành khách có thể mang theo hành lý miễn phí, miễn là nó vừa với các giá để hành lý. Các tuyến đường phổ biến của Đức bao gồm Berlin–Hamburg, Frankfurt–Stuttgart và Cologne–Hamburg, cung cấp một cách di chuyển bền vững và thoải mái.
Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
47p
Giá rẻ nhất
$7
Tần suất FlixTrain
3 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
1 kiện hành lý xách tay (tối đa 7kg) và 1 kiện hành lý (tối đa 20kg)
Nơi giữ hành lý
Kệ hành lý trên cao và khu vực hành lý được chỉ định
Chính Sách Hủy
Hủy bỏ có thể theo điều kiện loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ nếu chuyến tàu bị hủy bởi nhà điều hành
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Đồ ăn nhẹ và đồ uống có sẵn để mua từ dịch vụ trên tàu.
Đặt chỗ
Giá vé đã bao gồm phí đặt chỗ.
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Có chỗ cho xe lăn và nhà vệ sinh accessible.
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng được phép miễn phí, chó lớn cần vé trả phí và rọ mõm.
Khu vực yên tĩnh

TGV

Về
TGV là một công ty tàu cao tốc có trụ sở tại Pháp. Nó vận hành một đội tàu hiện đại có thể đạt tốc độ lên đến 320 km/h. TGV cung cấp nhiều loại tàu khác nhau, bao gồm TGV Duplex, TGV Lyria, TGV InOui và TGV OuiGo. Mỗi loại tàu cung cấp các tiện nghi khác nhau, chẳng hạn như Wi-Fi, ổ cắm điện và chỗ ngồi thoải mái. Các tùy chọn vé bao gồm Standard, Flexi và Prem’s. Các tiện nghi trên tàu bao gồm quầy bar, nhà hàng và kho lưu trữ hành lý. Các tuyến đường TGV phổ biến bao gồm Paris đến Lyon, Paris đến Marseille và Paris đến Lille.
Chính sách hành lý & hủy vé
Tần suất TGV
1 lần mỗi ngày
Đã bao gồm hành lý
2 kiện hành lý xách tay và 1 vali được bao gồm trong giá vé
Nơi giữ hành lý
Khu vực hành lý riêng biệt ở cuối toa xe và giá để hành lý trên cao
Chính Sách Hủy
Theo điều kiện giá vé và loại vé
Hoàn lại
Hoàn tiền đầy đủ cho các chuyến tàu bị hủy
Tiện nghi trên tàu hỏa
Wifi
Đồ ăn được bán trên tàu/xe
Xe nhà hàng với bữa ăn đầy đủ và dịch vụ quầy bar, phục vụ ăn tại chỗ trong hạng nhất
Đặt chỗ
Bao gồm trong hạng nhất, phí tùy chọn trong hạng nhì
Nhà vệ sinh
Ổ cắm USB
Dành cho người khuyết tật
Không gian cho xe lăn, nhà vệ sinh tiếp cận được, và dịch vụ hỗ trợ có sẵn
Thú cưng
Thú cưng nhỏ trong lồng vận chuyển đi miễn phí, chó lớn cần vé trả phí, chó dẫn đường đi miễn phí.
Khu vực yên tĩnh

Deutsche Bahn Intercity (DB IC)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
50p
Giá rẻ nhất
$37
Tần suất Deutsche Bahn Intercity (DB IC)
12 lần mỗi ngày

Deutsche Bahn Regio (DB Regional)

Chính sách hành lý & hủy vé
Thời lượng trung bình
1h 5p
Giá rẻ nhất
$26
Tần suất Deutsche Bahn Regio (DB Regional)
13 lần mỗi ngày

Câu Hỏi Thường Gặp: Tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

Tìm câu trả lời cho các câu hỏi thường gặp nhất về việc đi lại từ Frankfurt am Main đến Heidelberg bằng tàu hỏa. Từ thời gian hành trình và giá vé đến các tuyến trực tiếp, các chuyến khởi hành đầu tiên và cuối cùng, cho đến việc tuyến đường có cảnh đẹp hay không, mục Câu hỏi Thường gặp của chúng tôi bao quát mọi thông tin bạn cần để lên kế hoạch cho chuyến đi. Dù bạn đang tìm tàu hỏa nhanh nhất, lựa chọn rẻ nhất, hay các mẹo để tận dụng tối đa chuyến thăm của bạn tại Heidelberg, hướng dẫn này sẽ giúp bạn đi lại thông minh hơn và tự tin hơn.

FAQs
Chuyến đi giá rẻ từ Frankfurt am Main đến Heidelberg bằng tàu hỏa có giá khởi điểm từ ít nhất $7 khi bạn đặt trước. Trung bình, giá vé đi từ Frankfurt am Main đến Heidelberg bằng tàu là $14; tuy nhiên, giá có thể thay đổi tùy theo thời gian trong ngày, hạng và thường đắt hơn vào ban ngày.
Thời gian di chuyển trung bình bằng tàu hỏa từ Frankfurt am Main đến Heidelberg là 40p đối với chặng dài 79 km. Thời gian chuyến đi có thể thay đổi vào ngày cuối tuần và ngày lễ, vì vậy, hãy sử dụng Trình lập lịch chuyến đi của chúng tôi để tìm ngày cụ thể.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu sớm nhất từ Frankfurt am Main đến Heidelberg là 0:01. Hãy lên lịch cho chuyến đi với Trình lập lịch chuyến đi   từ Omio.
Thời gian khởi hành của chuyến tàu muộn nhất từ Frankfurt am Main đến Heidelberg là 23:57.
Có, mỗi ngày có 8 chuyến tàu đi thẳng từ Frankfurt am Main đến Heidelberg với Deutsche Bahn, FlixTrain, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Deutsche Bahn Regio (DB Regional). Lịch trình có thể thay đổi theo ngày lễ hoặc ngày cuối tuần với ít chuyến tàu đi thẳng hơn.
Khi đi tàu từ Frankfurt am Main đến Heidelberg, bạn có thể tin tưởng rằng hãng Deutsche Bahn, FlixTrain, TGV, Deutsche Bahn Intercity (DB IC), Deutsche Bahn Regio (DB Regional) biết cách tốt nhất để đưa bạn đến Heidelberg. Bạn cũng có thể xem thử tất cả hãng tàu hiện có đang tổ chức đi giữa Frankfurt am Main và Heidelberg và so sánh tiện nghi được cung cấp trước khi mua vé tàu.
Chuyến đi trong ngày đến Heidelberg từ Frankfurt am Main rất đáng để trải nghiệm với thời gian di chuyển mỗi chiều là 40p. Hãy kiểm tra bằng ứng dụng Omio để biết cách di chuyển tốt nhất.
Tháng để đi tàu từ Frankfurt am Main đến Heidelberg với chi phí thấp nhất là Tháng 12.
So sánh các tùy chọn sẽ rất hữu ích cho bạn vì có đến 2 cách để đi giữa Frankfurt am Main và Heidelberg bao gồm cả đi bằng tàu hỏa và xe buýt.

các ga tàu phổ biến

Các ga tàu phổ biến từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

Frankfurt am Main
Heidelberg
Sân ga chính cho các chuyến khởi hành ở Frankfurt am Main là Frankfurt (Main) Hbf. Tìm tất cả thông tin bạn cần biết về các dịch vụ, tiện nghi và chuyến nối tại Frankfurt (Main) Hbf cho chuyến đi của bạn từ Frankfurt am Main đến Heidelberg.
Frankfurt (Main) HbfWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Mua sắmMua sắm
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
thông tin
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • Mon - Fri: 07:00 - 21:00
  • Sat - Sun: 09:00 - 21:00
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
1 km
Frankfurt (Main) HbfWifiTủ khóaMua sắmBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpThuê xe đạpCho thuê xeQuầy thông tin
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Mua sắmMua sắm
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Thuê xe đạpThuê xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
thông tin
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • Mon - Fri: 07:00 - 21:00
  • Sat - Sun: 09:00 - 21:00
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
1 km
Frankfurt Flughafen FernbfWifiTủ khóaBãi đậu xeĂn uốngATMTaxiDành cho người khuyết tậtWCKhách sạnPhòng tắmPhòng chờVăn phòng tìm đồ thất lạcPhòng VéBãi đậu xe đạpCho thuê xeQuầy thông tinXe đẩy hành lý
Tiện ích tại ga tàu
WifiWifi
Tủ khóaTủ khóa
Bãi đậu xeBãi đậu xe
Ăn uốngĂn uống
ATMATM
TaxiTaxi
Dành cho người khuyết tậtDành cho người khuyết tật
WCWC
Khách sạnKhách sạn
Phòng tắmPhòng tắm
Phòng chờPhòng chờ
Văn phòng tìm đồ thất lạcVăn phòng tìm đồ thất lạc
Phòng VéPhòng Vé
Bãi đậu xe đạpBãi đậu xe đạp
Cho thuê xeCho thuê xe
Quầy thông tinQuầy thông tin
Xe đẩy hành lýXe đẩy hành lý
thông tin
phone
Số Điện Thoại
ticketOfficeHours
Giờ Làm Việc Của Phòng Vé
  • 6:00 AM - 10:00 PM Monday - Sunday
ticketOfficeHours
Khoảng cách đến trung tâm thành phố
10 km
platformCount
Số lượng nền tảng
4
sơ đồ nhà ga
  • Hall 1: main entrance, platform 1-4 for long-distance and regional trains
  • Hall 2: connection to Terminal 1 of the airport
  • Hall 3: connection to Terminal 2 of the airport
Các tùy chọn phương tiện công cộng cho Frankfurt Flughafen Fernbf
  • S-Bahn: Lines S8, S9
  • Bus: Several lines available
  • Long-distance buses: Available at the airport

Các chuyến nối tàu phổ biến nhất từ Frankfurt am Main

Thêm tùy chọn cho hành trình của bạn từ Frankfurt am Main đến Heidelberg

Dưới đây là một số nguồn lực khác có thể có thông tin bạn cần

Trang chủTàu hỏaTàu hỏa Frankfurt am Main đến Heidelberg

Ứng Dụng Omio Giúp Việc Lập Kế Hoạch Du Lịch Trở Nên Dễ Dàng

Chúng tôi sẽ đưa bạn đến nơi bạn muốn. Từ cập nhật tàu hỏa trực tiếp đến vé di động, ứng dụng tiên tiến của chúng tôi là cách lý tưởng để lập kế hoạch và theo dõi chuyến đi của bạn.

ios-badge
android-badge
Hand With Phone